Âm Hán Việt của 収量 là "thu lượng".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 収 [thâu] 量 [lương, lượng]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 収量 là しゅうりょう [shuuryou]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 しゅう‐りょう〔シウリヤウ〕【収量】 読み方:しゅうりょう 収穫した農作物などの分量。「一〇アール当たりの―」 Similar words: 出来高取れ高生産高収穫上がり高