Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 反( phản ) 照( chiếu )
Âm Hán Việt của 反照 là "phản chiếu ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
反 [phản , phiên ] 照 [chiếu ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 反照 là はんしょう [hanshou]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 はんしょう:-せう[0]【反照】 (名):スル ①光が照りかえすこと。また、その光。「残雪は日光に-してキラ〱と輝けども/花間鶯:鉄腸」 ②夕ばえ。夕ひかげ。 ③色・光・情趣などが互いに照り映えて輝きを増すこと。「嵐雪の句…其角の豪壮にして変化するものと相-して/獺祭書屋俳話:子規」 #デジタル大辞泉 はん‐しょう〔‐セウ〕【反照】 読み方:はんしょう [名](スル) 1照り返すこと。また、その光。照り返し。「残雪の—」 2夕日に照り輝くこと。夕映え。 3ある物事の影響が具体的な形で他のものの上に現れること。 「周囲の幽静な趣と—するためか、かえって町にいるときよりも動揺した」〈漱石・門〉 #へん‐しょう〔‐セウ〕【返照】 読み方:へんしょう [名](スル) 1光が照りかえすこと。照り返し。「まぶしい砂の—」 2夕日の光。夕映え。 3《「反照」とも書く》仏語。真実の自己に照らして 内省すること。 「其意味を—する遑(いとま)がなかった」〈漱石・明暗〉Similar words :反映 写し出す 映す 映し出す 表す
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
phản chiếu, phản ánh, sự phản chiếu, chiếu lại, sự tái hiện, sự hình thành lại