Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 厳( nghiêm ) 格( cách )
Âm Hán Việt của 厳格 là "nghiêm cách ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
厳 [nghiêm ] 格 [các , cách ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 厳格 là げんかく [genkaku]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 #デジタル大辞泉 げん‐かく【厳格】 読み方:げんかく [名・形動]規律や道徳にきびしく、不正や怠慢を許さないこと。また、そのさま。「—な教育」「—に規定する」 [派生]げんかくさ[名] #実用日本語表現辞典 厳格 読み方:げんかく 正しくない物事を許さないさま。失敗、不成功、不正、例外などを許容しない様子。人事評価などで傾向として厳しい評価に傾いていくことを「厳格化傾向」などという。 (2011年10月9日更新)Similar words :酷しい 厳しい 喧しい 厳重 厳密
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
nghiêm khắc, nghiêm ngặt