Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 原( nguyên ) 野( dã )
Âm Hán Việt của 原野 là "nguyên dã ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
原 [nguyên ] 野 [dã ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 原野 là げんや [genya]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 げん‐や【原野】 読み方:げんや 雑草や低木の生えている荒れ地や草原。未開拓で人の手の入っていない野原。 #はら‐の【原野】 読み方:はらの 野原。げんや。 #地名辞典 原野 読み方:ハラノ(harano) 所在和歌山県海南市 地名辞典では2006年8月時点の情報を掲載しています。 #駅名辞典 原野 読み方:ハラノ(harano) 所在長野県(JR中央本線) 駅名辞典では2006年8月時点の情報を掲載しています。 住所・郵便番号検索 〒640-0442 和歌山県海南市原野Similar words :分野 野原 フィールド 畑 野
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
đồng cỏ hoang, vùng đất hoang, thảo nguyên, đất đai chưa được khai phá