Âm Hán Việt của 印顆 là "ấn khỏa".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 印 [ấn] 顆 [khỏa]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 印顆 là いんか [inka]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 いん‐か〔‐クワ〕【印×顆】 読み方:いんか 印章。印判。印鑑。印。 #ウィキペディア(Wikipedia) 印顆 印章(いんしょう、英語:seal)は、木・竹、石、角や象牙、金属、合成樹脂などを素材として、その一面に文字やシンボルを彫刻したもの。個人・官職・団体の印として公私の文書(公文書や私信など)に押して特有の痕跡(印影・印痕)を残すことにより、その責任や権威を証明する事に用いる。 Similar words: 印判押捺印シール極印