Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 協( hiệp ) 約( ước )
Âm Hán Việt của 協約 là "hiệp ước ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
協 [hiệp ] 約 [ước ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 協約 là きょうやく [kyouyaku]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 きょうやく:けふ-[0]【協約】 (名):スル ①協議して約束すること。また、その約束。 ②個人と団体、あるいは団体相互の間の交渉や協議によって結ばれた契約。取り決め。「労働-」 ③条約の一種。効力などは狭義の条約と同じ。 #デジタル大辞泉 きょう‐やく〔ケフ‐〕【協約】 読み方:きょうやく [名](スル) 1協議した上で約束をとりむすぶこと。「紳士—」 2団体などの間で協議して契約すること。また、その内容。「労働—」 32か国以上の間でとりかわす条約の一形式。 #協約 歴史民俗用語辞典 読み方:キョウヤク(kyouyaku) 外交文書の一。Similar words :合意 アグリーメント 申し合わせ 申合せ 取り決め
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
hiệp định, thỏa thuận, hợp đồng, giao kèo