Âm Hán Việt của 励ます là "lệ masu".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 励 [lệ] ま [ma] す [su]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 励ます là はげます [hagemasu]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 はげま・す【励ます】 読み方:はげます [動サ五(四)] 1気持ちが奮いたつようにしてやる。元気づける。力づける。激励する。「病床の友を―・す」 2声などを激しくする。強くする。「言葉を―・して説得する」 Similar words: 奨める勧める薦める応援力付ける