Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 功( công )
Âm Hán Việt của 功 là "công ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
功 [công ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 功 là こう [kou]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 くう【▽功】 読み方:くう 手柄。功績。こう。 「この頃のわが恋力(こひぢから)記(しる)し集め—に申さば五位の冠(かがふり)」〈万・三八五八〉 #こう【功】 読み方:こう [音]コウ(漢) ク(呉) [訓]いさお いさおし [学習漢字]4年 《一》〈コウ〉 1立派な 仕事。手柄。「功罪・功績・功名・功利・功労/勲功・成功・戦功・年功」 2ききめ。「奏功」 3工夫。技術。「気功」 《二》〈ク〉 1ききめ。ごりやく。「功徳(くどく)・功力(くりき)」 2工夫。手段。「功夫(くふう)」 [名のり]あう・あつ・いさ・かた・かつ・こと・つとむ・なり・なる・のり #こう【功】 読み方:こう 1すぐれた 働き。りっぱな 仕事。てがら。「—を立てる」「内助の—」 2経験や努力の積み重ねで出てくる効果。ききめ。功用。「蛍雪(けいせつ)の—を積む」 3金鵄(きんし)勲章の等級。一級から七級まであった。 #いさお〔いさを〕【▽勲/▽功】 読み方:いさお りっぱに 仕事をなしとげたこと。名誉ある 功績。いさおし。「—を立てる」 #く【口/工/▽公/▽孔/功/×垢/紅/貢】 読み方:く 〈口〉⇒こう 〈工〉⇒こう 〈公〉⇒こう 〈孔〉⇒こう 〈功〉⇒こう 〈垢〉⇒こう 〈紅〉⇒こう 〈貢〉⇒こう #功 歴史民俗用語辞典 読み方:コウ(kou) (1)功績。 (2)仕事の標準量。 (3)手間賃。Similar words :功績 手柄 偉勲 業績 功業
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
công lao, công trạng, thành tích