Âm Hán Việt của 内懐 là "nội hoài".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 内 [nạp, nội] 懐 [hoài, phó, phụ]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 内懐 là うちぶところ [uchibutokoro]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 うち‐ぶところ【内懐】 読み方:うちぶところ 1㋐和服の襟を合わせて着たとき、肌に近い内側の懐中。⇔外懐(そとぶところ)。㋑洋服で、内ポケット。 2他人には知られたくない心の中のようす。内情。内幕。「—を見透かされる」 3相撲で、構えたときの胸の辺り。「—に頭をつける」 Similar words: 懐胸