Âm Hán Việt của 先頭を切る là "tiên đầu wo thiết ru".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 先 [tiên, tiến] 頭 [đầu] を [wo] 切 [thế, thiết] る [ru]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 先頭を切る là せんとうをきる [sentouwokiru]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 先頭(せんとう)を切(き)・る 読み方:せんとうをきる 最初に始める。「民営化の—・る」 Similar words: 率いる音頭を取る引っ張る導く旗を振る