Âm Hán Việt của 儀典 là "nghi điển".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 儀 [nghi] 典 [điển]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 儀典 là ぎてん [giten]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
三省堂大辞林第三版 ぎてん[0]【儀典】 儀式のきまり。典例。典範。のり。 #デジタル大辞泉 ぎ‐てん【儀典】 読み方:ぎてん 儀式についてのきまり。また、規範となる先例。典例。 Similar words: 礼典典礼祭祀祭儀