Âm Hán Việt của 催し物 là "thôi shi vật".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 催 [thôi] し [shi] 物 [vật]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 催し物 là もよおしもの [moyooshimono]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
三省堂大辞林第三版の解説 もよおしもの:もよほし-[0]【催し物】 人々を集めて行われるさまざまな行事。展覧会・講演会・演芸会など。イベント。「今月の-」「デパートの-の案内」 #デジタル大辞泉 もよおし‐もの〔もよほし‐〕【催(し)物】 読み方:もよおしもの 人を集めて行う、いろいろの会や演芸など。 Similar words: 催し行事