Âm Hán Việt của 体積 là "thể tích".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 体 [thể] 積 [tí, tích]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 体積 là たいせき [taiseki]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 たい‐せき【体積】 読み方:たいせき 立体が空間で占める大きさ。 #(基本図形の)体積算数用語集・数学用語集 vを体積、Sを底面積、hを高さ、rを半径とする。直方体(a:たて、b:よこ、c:高さ)立方体(a:一辺の長さ)角柱角錐円柱円錐球 Similar words: 定員機能力量容量実力