Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 令( lệnh ) 閨( khuê )
Âm Hán Việt của 令閨 là "lệnh khuê ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
令 [lệnh , linh ] 閨 [khuê ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 令閨 là れいけい [reikei]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 れい‐けい【令×閨】 読み方:れいけい 他人を敬って、その妻をいう語。令室。令夫人。 #実用日本語表現辞典 令閨 読み方:れいけい 他人の妻に対する敬称の一つ。さらに敬意を高めて、「ご令閨」や「ご令閨様」と呼ばれることもある。同義語に「令室」がある。同音異義語に「令兄」があり、これは他人の兄に対する敬称である。 (2013年10月15日更新)Similar words :嬶 嚊 婦人 夫人 室
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
phụ nữ quý tộc, phu nhân, tiểu thư