Âm Hán Việt của 付けたし là "phó ketashi".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 付 [phó] け [ke] た [ta] し [shi]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 付けたし là つけたし [tsuketashi]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 つけ‐たし【付(け)足し】 読み方:つけたし つけたすこと。また、そのもの。つけたり。「―の説明」 Similar words: 付けたり副え添物お負け継ぎ足し