Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 予( dự ) 言( ngôn )
Âm Hán Việt của 予言 là "dự ngôn ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
予 [dư , dữ ] 言 [ngân , ngôn ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 予言 là よげん [yogen]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 かねごと【予▽言・兼言】 前もって言っておいた言葉。約束の言葉。また、将来を予測して言う言葉。「昔せし我が-の悲しきは/後撰:恋三」 #デジタル大辞泉 かね‐ごと【▽予言/兼ね言】 読み方:かねごと 前もって言いおいた言葉。約束の言葉。 「思ひいでよ誰が—の末ならむ昨日の雲のあとの山風」〈新古今・恋四〉 #よ‐げん【予言】 読み方:よげん [名](スル)未来の物事を予測して言うこと。また、その言葉。「大災害を—する」Similar words :予想 見越す 予期 見通す 前知
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
tiên đoán, dự đoán