Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 不( bất ) 能( năng )
Âm Hán Việt của 不能 là "bất năng ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
不 [bất , phầu , phi , phủ ] 能 [nai , nại , năng ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 不能 là ふのう [funou]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 不能意味・読み方・使い方デジタル大辞泉 ふ‐のう【不能】 [名・形動] 1できないこと。また、そのさま。不可能。「解決が不能な問題」「再起不能」 2能力・才能のないこと。また、そのさま。無能。「大臣の能―を疑うじゃなし」〈魯庵・社会百面相〉 3性的能力のないこと。インポテンツ。 4数学で、方程式の解がないこと。
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
bất lực, không có khả năng