Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 不( bất ) 精( tinh )
Âm Hán Việt của 不精 là "bất tinh ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
不 [bất, phầu, phi, phủ] 精 [tinh]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 不精 là ぶしょう [bushou]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 不精意味・読み方・使い方読み:ブセイデジタル大辞泉 ぶ‐しょう〔‐シヤウ〕【不精/無精】 [名・形動]からだを動かして物事をするのを面倒くさがること。また、そのさま。身だしなみに頓着(とんちゃく)しないさまなどにもいう。「―な性格」「出―」「筆―」 ### 不精意味・読み方・使い方読み:ブセイデジタル大辞泉 ぶ‐しょう〔‐シヤウ〕【不精/無精】 [名・形動]からだを動かして物事をするのを面倒くさがること。また、そのさま。身だしなみに頓着(とんちゃく)しないさまなどにもいう。「―な性格」「出―」「筆―」
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
lười biếng, không chăm chỉ, thiếu sự nỗ lực