Âm Hán Việt của 上滑り là "thượng hoạt ri".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 上 [thướng, thượng] 滑 [cốt, hoạt] り [ri]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 上滑り là うわすべり [uwasuberi]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 うわ‐すべり〔うは‐〕【上滑り】 読み方:うわすべり [名・形動](スル) 1物の表面がすべすべしていて、よく滑ること。「雨で路面が—する」 2物事の表面にとらわれて、本質を見抜けないこと。深みがなく軽々しいこと。また、そのさま。「—な(の)議論」「—な行動」 Similar words: 浅短浅近軽薄浅学
Từ điển Nhật - Anh
Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
trượt trên, không đi vào vấn đề, lướt qua, chỉ là bề ngoài