Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 上( thượng ) 様( dạng )
Âm Hán Việt của 上様 là "thượng dạng ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
上 [thướng , thượng ] 様 [dạng ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 上様 là うえさま [uesama]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 うえ‐さま〔うへ‐〕【上様】 読み方:うえさま 1天皇・将軍など、高貴な人の敬称。おかみ。 2領収書などで、相手の名前の代わりに書く語。じょうさま。 #うえ‐ざま〔うへ‐〕【上様/上▽方】 読み方:うえざま 上のほう。上部。「衣—にひきかへしなどしたるもあり」〈枕・一二〇〉 #かみ‐さま【上様】 読み方:かみさま 1身分の高い人の妻を敬っていう語。奥方。「御館(みたち)も—も」〈義経記・八〉 2近世、商家 や一般の人の妻を敬っていう語。おかみさん。「与太郎どのの—は」〈滑・膝栗毛・初〉 3近世、上方で、隠居した 良家の老女を敬っていう語。かみさん。「内儀、隠居の—をはじめて」〈浮・五人女・二〉 #かみ‐ざま【上様/上▽方】 読み方:かみざま 《古くは「かみさま」とも》 1うえの方。⇔下様(しもざま)。「露の落つるに枝のうち動きて、人も手ふれぬに、ふと—へあがりたるも」〈枕・一三〇〉 2上流階級の人々。身分の高い人々。⇔下様(しもざま)。「上達部(かんだちめ)、殿上人、—までおしなべて、武を好む人多かり」〈徒然・八〇〉 #じょう‐さま〔ジヤウ‐〕【上様】 読み方:じょうさま 「うえさま 」に同じ。Similar words :嬶 嚊 婦人 夫人 室
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
ngài, quý ông, quý ngài