Âm Hán Việt của 一驚 là "nhất kinh".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 一 [nhất] 驚 [kinh]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 一驚 là いっきょう [ikkyou]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 いっ‐きょう〔‐キヤウ〕【一驚】 読み方:いっきょう [名](スル)驚くこと。びっくりすること。「あまりのすばらしさに—する」 Similar words: 愕き驚愕吃驚有らぬ事卒爾