Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 一( nhất ) 世( thế )
Âm Hán Việt của 一世 là "nhất thế ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
一 [nhất ] 世 [thế ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 一世 là ひとよ [hitoyo]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉の解説 ひと‐よ【一世】 人が生きている間。一生。「―には二度(ふたたび)見えぬ父母を置きてや長く我(あ)が別れなむ」〈万・八九一〉 #いっ‐せい【一世】 1一生。一代。 2その時代。当代。「一世に名を馴せる」「一世の雄」 3一人の君主・家長が国や家を治めている間。一代。 4移民や開拓民などの最初の代の人。「日系一世」 5同じ血統や同じ名の法王・王・皇帝などの中で、最初に即位した者。第一代。初代。「ナポレオン一世」[アクセント]1・2はイッセイ、3・4・5はイッセイ。 #いっ‐せ【一世】 1仏語。過去・現在・未来の三世(さんぜ)のうちの一つ。 2一生涯。一生。「夫婦―の別れが泣かずに居られましょうか」〈紅葉・二人比丘尼色懺悔〉 3(子を二世、孫を三世というのに対し)その人の一代。 4(孫の代までを二世、曽孫(ひまご)までを三世というのに対して)父から子への一代。父子一代。
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
một thế hệ, một đời