Âm Hán Việt của お気の毒さま là "o khí no độc sama".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. お [o] 気 [khí] の [no] 毒 [đốc, độc] さ [sa] ま [ma]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của お気の毒さま là おきのどくさま [okinodokusama]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 おきのどく‐さま【▽御気の毒様】 読み方:おきのどくさま [形動] 1相手の不幸に同情する気持ちを表す語。「事故に遭われたとは—です」 2相手の期待に添えなかったり、相手に迷惑をかけたりしたときに謝る気持ちを表す語。皮肉に、またからかって用いられることもある。「—ですが、課長は不在です」 Similar words: 申しわけない残念悔しい心残り可哀想