Âm Hán Việt của お慰み là "o úy mi".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. お [o] 慰 [úy] み [mi]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của お慰み là おなぐさみ [onagusami]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
三省堂大辞林第三版 #おなぐさみ[0]【御▽慰み】 その場に興を添えること。人を楽しませること。座興。「うまくできましたら-」「是はやり損ふ事もまゝあるが、首尾よく行くと-になる/吾輩は猫である:漱石」〔失敗するかもしれないことをにおわせて、皮肉やからかいの気持ちで使うことも多い〕 #デジタル大辞泉 お‐なぐさみ【▽御慰み】 読み方:おなぐさみ その場の楽しみ。お楽しみ。座興。たわむれや皮肉の気持ちを込めていう。「ほんの—に歌いましょう」「うまくできたら—」 Similar words: 御楽しみ楽しみ御楽慰み楽しび