Kanji Version 13
logo

  

  

繰 sào  →Tra cách viết của 繰 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 19 nét - Bộ thủ: 糸 (6 nét) - Cách đọc: く-る
Ý nghĩa:
kéo tơ, cuộn, winding

sào [Chinese font]   →Tra cách viết của 繰 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 19 nét - Bộ thủ: 糸
Ý nghĩa:
sào
phồn thể

Từ điển phổ thông
ươm tơ (kéo tơ ở kén ra)
Từ điển trích dẫn
1. Cũng như chữ “sào” .
Từ điển Thiều Chửu
① Cũng như chữ sào .

tao
phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh
Như .



tảo
phồn thể

Từ điển phổ thông
ươm tơ (kéo tơ ở kén ra)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như .
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợi bông.



Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典