Kanji Version 13
logo

  

  

bồn [Chinese font]   →Tra cách viết của 湓 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 12 nét - Bộ thủ: 水
Ý nghĩa:
bồn
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
sông Bồn
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Nước dâng tràn.
2. (Danh) Sông “Bồn” , ở Giang Tây.
Từ điển Thiều Chửu
① Sông Bồn.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Nước ùn lên;
② [Pén] Tên sông: Sông Bồn (ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc) .



Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典