Kanji Version 13
logo

  

  

vịnh [Chinese font]   →Tra cách viết của 咏 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 8 nét - Bộ thủ: 口
Ý nghĩa:
vịnh
giản thể

Từ điển phổ thông
vịnh thơ
Từ điển trích dẫn
1. Tục dùng như chữ “vịnh” .
2. Giản thể của chữ .
Từ điển Thiều Chửu
① Tục dùng như chữ vịnh .
Từ điển Trần Văn Chánh
Như (bộ ).
Từ điển Trần Văn Chánh
Ngâm vịnh, hát: Hát, ca hát.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hát lên — Như chữ Vịnh .



Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典