Kanji Version 13
logo

  

  

long, sủng [Chinese font]   →Tra cách viết của 龍 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 16 nét - Bộ thủ: 龍
Ý nghĩa:
long
phồn thể

Từ điển phổ thông
con rồng
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Con rồng. § Người xưa nói rồng làm mây và mưa, là một trong bốn giống linh.
2. (Danh) Tượng trưng cho vua.
3. (Danh) Ngựa cao tám thước trở lên gọi là “long”.
4. (Danh) Lối mạch núi đi gọi là “long”. ◎Như: nhà xem đất (thầy địa lí) kêu là “long mạch” .
5. (Danh) Chỉ người tài giỏi phi thường. ◇Sử Kí : “Ngô kim nhật kiến Lão Tử, kì do long da!” , (Lão Tử Hàn Phi truyện ) Nay ta thấy Lão Tử như con rồng!
6. (Danh) Cổ sanh học chỉ loài bò sát (ba trùng ) có chân và đuôi rất lớn. ◎Như: “khủng long” , “dực thủ long” .
7. (Danh) Vật dài hình như con rồng. ◎Như: “thủy long” vòi rồng (ống dẫn nước chữa lửa).
8. (Danh) Đồ dệt bằng chất hóa học. ◎Như: “ni long” nylon.
9. (Danh) Họ “Long”.
10. (Tính) Thuộc về vua. ◎Như: “long sàng” giường vua, “long bào” áo vua. ◇Thủy hử truyện : “Long thể bất an” (Đệ nhất hồi) Mình rồng chẳng yên.
11. Một âm là “sủng”. § Thông “sủng” .
Từ điển Thiều Chửu
① Con rồng.
② Người xưa nói nó hay làm mây làm mưa, lợi cả muôn vật, cho nên cho nó là một trong bốn giống linh.
③ Lại dùng để ví với các ông vua. Cho nên vua lên ngôi gọi là long phi .
④ Ngựa cao tám thước trở lên gọi là long.
⑤ Lối mạch núi đi gọi là long. Như nhà xem đất (thầy địa lí) kêu là long mạch vậy.
⑥ Nói ví dụ người phi thường.
⑦ Một âm là sủng. Cùng nghĩa với chữ sủng .
Từ điển Trần Văn Chánh
① Con rồng;
② Long, rồng, thuộc về vua chúa: Long bào; Long sàng;
③ (Một số) loài bò sát khổng lồ đã tuyệt chủng: Khủng long;
④ (văn) Con ngựa cao to: Ngựa cao tám thước trở lên gọi là long (Chu lễ: Hạ quan, Canh nhân);
⑤ Khí thế của mạch núi (nói về phép xem phong thuỷ);
⑥ [Lóng] Sao Long: Sao Long xuất hiện mà tế cầu mưa (Tả truyện: Hoàn công ngũ niên);
⑦ [Lóng] (Họ) Long. Cv. .
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con rồng — Chỉ ông vua — Mạch núi chạy, tiếng gọi riêng của thầy phong thuỷ — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.
Từ ghép
bàn long • cầu long • cửu long • du long • đồ long • độc long • giao long đắc thuỷ • khủng long • lạc long quân • lão thái long chung • long bàn • long bàn hổ cứ • long bào • long biên • long chu • long chương phượng triện • long cổn • long cung • long đầu • long đầu lão đại • long đầu xà vĩ • long đình • long hà • long hoa • long hổ • long huyệt • long mạch • long môn • long não • long nha • long nhãn • long nhan • long phi phượng vũ • long phụng • long sàng • long tôn • long tu • long vân • long xa • ngoạ long • ngoạ long • ngư long • ni long • phục long • phục long phượng sồ • thăng long • tiềm long • tiên long • vân long

lũng
phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Lũng đoạn (dùng như , bộ ).



sủng
phồn thể

Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Con rồng. § Người xưa nói rồng làm mây và mưa, là một trong bốn giống linh.
2. (Danh) Tượng trưng cho vua.
3. (Danh) Ngựa cao tám thước trở lên gọi là “long”.
4. (Danh) Lối mạch núi đi gọi là “long”. ◎Như: nhà xem đất (thầy địa lí) kêu là “long mạch” .
5. (Danh) Chỉ người tài giỏi phi thường. ◇Sử Kí : “Ngô kim nhật kiến Lão Tử, kì do long da!” , (Lão Tử Hàn Phi truyện ) Nay ta thấy Lão Tử như con rồng!
6. (Danh) Cổ sanh học chỉ loài bò sát (ba trùng ) có chân và đuôi rất lớn. ◎Như: “khủng long” , “dực thủ long” .
7. (Danh) Vật dài hình như con rồng. ◎Như: “thủy long” vòi rồng (ống dẫn nước chữa lửa).
8. (Danh) Đồ dệt bằng chất hóa học. ◎Như: “ni long” nylon.
9. (Danh) Họ “Long”.
10. (Tính) Thuộc về vua. ◎Như: “long sàng” giường vua, “long bào” áo vua. ◇Thủy hử truyện : “Long thể bất an” (Đệ nhất hồi) Mình rồng chẳng yên.
11. Một âm là “sủng”. § Thông “sủng” .
Từ điển Thiều Chửu
① Con rồng.
② Người xưa nói nó hay làm mây làm mưa, lợi cả muôn vật, cho nên cho nó là một trong bốn giống linh.
③ Lại dùng để ví với các ông vua. Cho nên vua lên ngôi gọi là long phi .
④ Ngựa cao tám thước trở lên gọi là long.
⑤ Lối mạch núi đi gọi là long. Như nhà xem đất (thầy địa lí) kêu là long mạch vậy.
⑥ Nói ví dụ người phi thường.
⑦ Một âm là sủng. Cùng nghĩa với chữ sủng .



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書