Kanji Version 13
logo

  

  

高 cao  →Tra cách viết của 高 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 10 nét - Bộ thủ: 高 (10 nét) - Cách đọc: コウ、たか-い、たか、たか-まる、たか-める
Ý nghĩa:
cao, tall, expensive

cao [Chinese font]   →Tra cách viết của 高 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 10 nét - Bộ thủ: 高
Ý nghĩa:
cao
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. cao
2. kiêu, đắt
3. cao thượng, thanh cao
4. nhiều, hơn
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Cao. Trái lại với “đê” thấp. ◎Như: “sơn cao thủy thâm” núi cao sông sâu.
2. (Tính) Kiêu, đắt. ◎Như: “cao giá” giá đắt.
3. (Tính) Nhiều tuổi. ◎Như: “cao niên” bậc lão niên, nhiều tuổi.
4. (Tính) Giọng tiếng lớn. ◎Như: “cao ca” tiếng hát to, tiếng hát lên giọng.
5. (Tính) Giỏi, vượt hơn thế tục, khác hẳn bực thường. ◎Như: “cao tài sanh” học sinh ưu tú, “cao nhân” người cao thượng. ◇Nguyễn Du : “Thạch ẩn cao nhân ốc” (Đào Hoa dịch đạo trung ) Đá che khuất nhà bậc cao nhân.
6. (Tính) Tôn quý. ◎Như: “vị cao niên ngải” địa vị tôn quý, tuổi lớn.
7. (Danh) Chỗ cao. ◎Như: “đăng cao vọng viễn” lên cao trông ra xa.
8. (Danh) Họ “Cao”. ◎Như: “Cao Bá Quát” (1808-1855).
9. (Động) Tôn sùng, kính trọng.
Từ điển Thiều Chửu
① Cao. Trái lại với thấp. Như sơn cao thuỷ thâm núi cao sông sâu.
② Kiêu, đắt. Như nói giá kiêu giá hạ vậy.
③ Không thể với tới được gọi là cao. Như đạo cao .
④ Cao thượng, khác hẳn thói tục. Như cao nhân người cao thượng. Nguyễn Du : Thạch ẩn cao nhân ốc (Ðào Hoa dịch đạo trung ) đá che khuất nhà bậc cao nhân.
⑤ Giọng tiếng lên cao. Như cao ca hát to, hát lên giọng.
⑥ Quý, kính.
⑦ Nhiều, lớn hơn. Như cao niên bậc lão niên, nhiều tuổi.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Cao: Tôi cao hơn anh; Tinh thần lên cao; Tháp cao 20 mét; Chất lượng cao; Phong cách cao;
② Giỏi, hay, hơn, cao cường, cao thượng; Tầm suy nghĩ của anh ấy hơn tôi; Chủ trương này rất hay; Bản lĩnh cao cường;
③ Lớn tiếng, (tiếng) cao to, to tiếng: Lớn tiếng gọi; °q Hát to tiếng;
④ Đắt đỏ: Giá đắt quá;
⑤ Nhiều tuổi, tuổi cao: Cụ ấy tuổi đã bảy mươi;
⑥ [Gao] (Họ) Cao;
⑦ [Gao] 【】Cao Li [Gaolí] Nước Cao Li (tức Hàn Quốc ngày nay).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ở trên, lên tới phía trên. Trái với thấp — Quý trọng. Đáng tôn kính — Họ người.
Từ ghép
ba cao vọng thượng • bằng cao vọng viễn • cao ẩn • cao bình • cao cấp • cao chẩm • cao chẩm vô ưu • cao củng • cao cư • cao cử • cao cường • cao danh • cao dật • cao diệu • cao đài • cao đàm • cao đàm khoát luận • cao đáng • cao đạo • cao đẳng • cao đệ • cao đệ • cao điệu 調 • cao đình • cao độ • cao đồ • cao đường • cao giá • cao hạnh • cao hoài • cao hội • cao hứng • cao kì • cao lâu • cao li • cao luận • cao luỹ thâm bích • cao lương • cao lương tửu • cao ly • cao ly • cao mạo • cao minh • cao môn • cao nghĩa bạc vân • cao ngoạ • cao nguyên • cao nhã • cao nhân • cao niên • cao ốc kiến linh • cao phẩm • cao phi viễn tẩu • cao phi viễn tẩu • cao quan • cao quý • cao quỹ • cao sĩ • cao siêu • cao sơn lưu thuỷ • cao tăng • cao tằng • cao thành thâm trì • cao thủ • cao thượng • cao tiêu • cao tổ • cao tuấn • cao túc • cao tung • cao vọng • cao xướng • cô cao • công cao vọng trọng • đái cao mạo • đăng cao vọng viễn • đề cao • đức cao vọng trọng • hảo cao vụ viễn • nhãn cao thủ đê • sơn cao thuỷ trường • sùng cao • tài trí cao kì • tăng cao • tâm cao • thanh cao • tiêu cao • tiêu cao • tối cao • tối cao pháp viện • tự cao vạn trượng cao lâu bình địa khởi



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書