駄 đà →Tra cách viết của 駄 trên Jisho↗
Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 14 nét - Bộ thủ: 馬 (10 nét) - Cách đọc: ダ
Ý nghĩa:
thồ hàng, vô giá trị, burdensome
駄 đà →Tra cách viết của 駄 trên Jisho↗
Từ điển hán nôm
Số nét: 14 nét - Bộ thủ: 馬 马 (うま・うまへん) (10 nét) - Cách đọc: ダ、タ、の(せる)
Ý nghĩa:
・1.のせる。馬に荷物をのせる。荷物を背負う。
・2.荷物。積み荷。
・2.においうま。にうま。荷物を運ぶ馬。
・【日本】つまらないもの。くだらないもの。
・【日本】はきもの。
[Hint] 【補足】
「音読み」の扱いについては諸説あります。 昭和56年に当用漢字表外から常用漢字に追加。
Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典