Kanji Version 13
logo

  

  

馬 mã  →Tra cách viết của 馬 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 10 nét - Bộ thủ: 馬 (10 nét) - Cách đọc: バ、うま、(ま)
Ý nghĩa:
con ngựa, horse

[Chinese font]   →Tra cách viết của 馬 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 10 nét - Bộ thủ: 馬
Ý nghĩa:

phồn thể

Từ điển phổ thông
con ngựa
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Ngựa. ◇Nguyễn Du : “Thùy gia lão mã khí thành âm” (Thành hạ khí mã ) Con ngựa già nhà ai bỏ dưới bóng thành.
2. (Danh) Cái thẻ ghi số đếm. § Thông “mã” . Ghi chú: Chữ cổ viết là “mã” , là cái thẻ ngày xưa dùng ghi số trong trò chơi “đầu hồ” . Ngày nay, “mã” chỉ kí hiệu ghi số. ◎Như: “hiệu mã” số hiệu.
3. (Danh) Kị binh. ◇Bắc Tề Thư : “Thì (Thần Vũ quân) mã bất mãn nhị thiên, bộ binh bất chí tam vạn, chúng quả bất địch” ()滿, (Thần Vũ đế kỉ thượng ).
4. (Danh) Việc binh, vũ sự. ◇Chu Lễ : “Hạ quan tư mã” (Hạ quan , Tự quan ).
5. (Danh) Họ “Mã”.
6. (Động) Đóng ngựa. ◇Liêu trai chí dị : “Nhất xuất môn, cừu mã quá thế gia yên” , (Xúc chức ) Mỗi khi ra ngoài, mặc áo cừu đóng xe ngựa (sang trọng) còn hơn cả bậc thế gia.
7. (Động) Đè ép, áp chế (phương ngôn). ◇Lí Cật Nhân : “Nã xuất thoại lai bả chúng nhân mã trụ” (Tử thủy vi lan , Đệ ngũ bộ phân thập tứ ).
8. (Động) Nhắm, nhìn chăm chú (phương ngôn).
9. (Phó) Hình dung tỏ vẻ nghiêm khắc, giận dữ... (kéo dài mặt ra như mặt ngựa). ◇Sa Đinh : “(Lão bà) thán khẩu khí thuyết: Khán nhĩ mã khởi trương kiểm” (): (Giảm tô ).
10. (Tính) To, lớn. ◎Như: “mã phong” ong vẽ, “mã đậu” đậu to.
Từ điển Thiều Chửu
① Con ngựa. Xem tướng ngựa phải xem răng trước, vì thế nên nói nhún số tuổi của mình cũng kêu là mã xỉ .
② Cái thẻ ghi số đếm.
③ Họ Mã.
Từ điển Trần Văn Chánh
Ngựa: Ngựa cái; Ngựa đực, ngựa giống. 【】mã loa [măluó] Con la;
② To, lớn: Ong vẽ, ong bắp cày;
③ (văn) Thẻ ghi số đếm;
④ [Mă] (Họ) Mã.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con ngựa. Loài ngựa — Tên gọi đồng bạc của Đức quốc trước năm 2002, tức đồng Mã — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.
Từ ghép
á lạp ba mã • a lạp ba mã • an mã • áo khắc lạp hà mã • ba nã mã • ba nã mã vận hà • ban mã • ban mã • bàn mã loan cung • binh mã • cạnh mã trường • cẩu mã • cẩu mã chi tâm • chỉ lộc vi mã 鹿 • cừu mã • dã mã • dịch mã • đặc lạc y mộc mã • đằng mã • đoạ mã • hạ mã • hà mã • hãn mã • khấu mã • khấu mã nhi gián • khoái mã • khuyển mã • kị mã • la mã • mã bằng • mã cách • mã dũng • mã đề • mã điệt • mã hổ • mã huyền • mã khắc • mã lai • mã lặc • mã lộ • mã lực • mã ngưu • mã phu • mã thủ dục đông • mã thượng • mã tiên • mã tiếu • mã vĩ • mã xa • mẫu mã • ngưu đầu mã diện • nhân mã • ô mã • phác mã • phì mã • phiến mã • phụ mã • quận mã • quận phò mã • song mã • tái ông thất mã • tản mã • tẩu mã • thượng mã • trại mã • tuấn mã 駿 • xa mã • ỷ mã • ý mã



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書