Kanji Version 13
logo

  

  

飲 ẩm  →Tra cách viết của 飲 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 12 nét - Bộ thủ: 食 (9 nét) - Cách đọc: イン、の-む
Ý nghĩa:
uống, drink

ấm, ẩm  →Tra cách viết của 飲 trên Jisho↗

Từ điển hán nôm
Số nét: 12 nét - Bộ thủ: 食 (8 nét)
Ý nghĩa:
ấm
phồn thể

Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Đồ uống (rượu, tương, v.v.). ◇Luận Ngữ : “Nhất đan tự, nhất biều ẩm” , (Ung dã ) Một giỏ cơm, một bầu nước.
2. (Động) Uống. ◎Như: “ẩm tửu” uống rượu, “ẩm thủy” uống nước. ◇Nguyễn Trãi : “Ẩm thủy phạn sơ tùy phận túc” (Côn sơn ca ) Uống nước ăn cơm rau tùy phận cũng đủ.
3. (Động) Ngậm nuốt. ◎Như: “ẩm hận” nuốt giận, nghĩa là mang mối hận âm thầm ở trong không lộ ra ngoài.
4. Một âm là “ấm”. (Động) Cho uống. ◎Như: “ấm chi dĩ tửu” cho uống rượu.
Từ điển Trần Văn Chánh
Cho (gia súc hoặc người) uống: Cho ngựa uống nước; Cho uống rượu. Xem [yên].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lấy nước cho uống. Cho uống nước. Một âm khác là Ẩm.

ẩm
phồn thể

Từ điển phổ thông
1. uống
2. nước uống
3. thuốc nước
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Đồ uống (rượu, tương, v.v.). ◇Luận Ngữ : “Nhất đan tự, nhất biều ẩm” , (Ung dã ) Một giỏ cơm, một bầu nước.
2. (Động) Uống. ◎Như: “ẩm tửu” uống rượu, “ẩm thủy” uống nước. ◇Nguyễn Trãi : “Ẩm thủy phạn sơ tùy phận túc” (Côn sơn ca ) Uống nước ăn cơm rau tùy phận cũng đủ.
3. (Động) Ngậm nuốt. ◎Như: “ẩm hận” nuốt giận, nghĩa là mang mối hận âm thầm ở trong không lộ ra ngoài.
4. Một âm là “ấm”. (Động) Cho uống. ◎Như: “ấm chi dĩ tửu” cho uống rượu.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Uống: Uống trà;
② Đồ uống: Đồ uống lạnh, đồ giải khát;
③ Nuốt, ngậm, ôm: Nuốt hận, ôm hận. Xem [yìn].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Uống nước — Nước uống, đồ uống — Chỉ sự nhẫn nhịn chịu đựng — Một âm khác là Ấm.
Từ ghép
ẩm băng • ẩm băng như nghiệt • ẩm băng thất • ẩm băng thất văn tập • ẩm chí • ẩm dương • ẩm đam chỉ khát • ẩm đồ • ẩm hận • ẩm hoạ • ẩm hôi tẩy vị • ẩm huyết • ẩm khấp • ẩm khí • ẩm lệ • ẩm liệu • ẩm phúc • ẩm thuỷ tư nguyên • ẩm thực • ẩm thực liệu dưỡng • ẩm thực nam nữ • ẩm tiễn • ẩm tiễn • ẩm trác • ẩm trẩm • ẩm trậm chỉ khát • ẩm tử • ẩm vũ • cốc ẩm • cuồng ẩm • dạ ẩm • đan tự biều ẩm • độc ẩm • đối ẩm • hội ẩm • ngưu ẩm • như mao ẩm huyết • oanh ẩm • song ẩm • trầm ẩm • trường dạ ẩm • xuyết ẩm • yến ẩm



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書