Kanji Version 13
logo

  

  

際 tế  →Tra cách viết của 際 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 14 nét - Bộ thủ: 阝L (3 nét) - Cách đọc: サイ、きわ
Ý nghĩa:
dịp, giao tế, occasion

tế [Chinese font]   →Tra cách viết của 際 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 13 nét - Bộ thủ: 阜
Ý nghĩa:
tế
phồn thể

Từ điển phổ thông
1. bên cạnh, bên bờ, mép, lề
2. giữa
3. dịp, lúc, trong khoảng
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Biên, ven, bờ, ranh giới. ◎Như: “biên tế” cõi ngoài biên, “thủy tế” vùng ven nước. ◇Lí Bạch : “Cô phàm viễn ảnh bích không tận, Duy kiến Trường Giang thiên tế lưu” , (Hoàng Hạc Lâu tống Mạnh Hạo Nhiên chi Quảng Lăng) Bóng cánh buồm lẻ loi xa xa mất hút vào khoảng trời xanh, Chỉ thấy sông Trường Giang chảy đến chân trời.
2. (Danh) Lúc, dịp, trong khoảng (hai thời điểm trước sau giao tiếp). ◎Như: “thu đông chi tế” lúc cuối thu đầu đông. ◇Văn tuyển : “Thụ nhậm ư bại quân chi tế, phụng mệnh ư nguy nan chi gian” , (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Nhận lấy trách nhiệm lúc quân bại trận, vâng mệnh trong khi nguy khó.
3. (Danh) Giữa, bên trong. ◎Như: “quốc tế” giữa các nước, “tinh tế” giữa các tinh tú. ◇Đào Uyên Minh : “Khai hoang nam dã tế, thủ chuyết quy viên điền” , (Quy viên điền cư ) Khai khẩn ở trong đồng phía nam, giữ lấy vụng về kém cỏi mà quay về chốn ruộng vườn.
4. (Danh) Cơ hội, vận hội. ◎Như: “tế ngộ” thời vận.
5. (Động) Giao tiếp, hội họp. ◎Như: “giao tế” qua lại với nhau.
6. (Động) Vừa gặp, gặp gỡ. ◎Như: “tế thử nguy nan” gặp phải nguy nan thế này, “hạnh tế thừa bình” may gặp lúc thái bình.
Từ điển Thiều Chửu
① Giao tiếp, người ta cùng đi lại chơi bời với nhau gọi là giao tế .
② Địa vị, cái địa vị mà phận mình phải ở gọi là phận tế , được cái địa vị chân thực gọi là chân tế hay thực tế .
③ Ngoài biên. Như biên tế cõi ngoài biên, đầu mái nhà cũng gọi là thiềm tế , nơi rừng rú gọi là lâm tế .
④ Trong khoảng giao nhau. Như lúc cuối thu đầu đông gọi là thu đông chi tế .
⑤ Vừa gặp. Như hạnh tế thừa bình may gặp lúc thái bình. Lúc thời vận vừa tới cũng gọi là tế ngộ hay tế hội .
Từ điển Trần Văn Chánh
① Bên cạnh, bên bờ, bờ, mép, lề, ranh giới: Chân trời; Không bờ bến;
② Giữa: Giữa các xưởng; Giữa các nước, quốc tế; Giữa các tinh tú; Đấu bóng rổ giữa các trường; Sự hiệp tác giữa các nhà máy;
③ Dịp, lúc, trong khoảng: Lúc (trong khoảng) cuối thu đầu đông; Dịp quốc khánh; Lúc này mới còn sửa soạn;
④ Giữa lúc, gặp lúc, giữa khi, nhân dịp: Giữa lúc (khi) thắng lợi; Nhân dịp dựng nước năm mươi năm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỗ hai mí tường giáp nhau — Bờ cõi. Ranh giới. Td: Biên tế — Sự giao thiệp. Td: Quốc tế. Thực tế.
Từ ghép
ba tế • bồi tế • giao tế • nhai tế • quốc tế • quốc tế • quốc tế công pháp • quốc tế địa vị • quốc tế hoá tệ cơ kim tổ chức • quốc tế mậu dịch 貿 • quốc tế thái không trạm • quốc tế tư pháp • tế ngộ • thật tế • thực tế • thực tế



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書