Kanji Version 13
logo

  

  

開 khai  →Tra cách viết của 開 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 12 nét - Bộ thủ: 門 (8 nét) - Cách đọc: カイ、ひら-く、ひら-ける、あ-く、あ-ける
Ý nghĩa:
mở, khai mạc, open

khai [Chinese font]   →Tra cách viết của 開 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 12 nét - Bộ thủ: 門
Ý nghĩa:
khai
phồn thể

Từ điển phổ thông
1. mở ra
2. nở (hoa)
3. một phần chia
4. sôi (nước)
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Mở. § Trái lại với “bế” . ◎Như: “khai môn” mở cửa. ◇Mạnh Hạo Nhiên : “Khai hiên diện trường phố, Bả tửu thoại tang ma” , (Quá cố nhân trang ) Mở cửa sổ đối mặt với vườn rau, Nâng chén rượu nói chuyện trồng dâu trồng gai.
2. (Động) Nở ra, giãn, duỗi. ◎Như: “hoa khai” hoa nở, “khai nhan” vẻ mặt vui mừng, “khai hoài” lòng hả hê. ◇Trang Tử : “Kì mị dã hồn giao, kì giác dã hình khai” , (Tề vật luận ) Khi ngủ thì hồn giao nhau, khi thức thì hình duỗi ra.
3. (Động) Xẻ, đào. ◎Như: “khai hà” đào sông.
4. (Động) Vỡ hoang, khai khẩn. ◎Như: “khai khoáng” khai khẩn mỏ, “khai hoang” vỡ hoang.
5. (Động) Mở mang. ◇Đỗ Phủ : “Khai biên nhất hà đa” (Tiền xuất tái ) Mở mang bờ cõi sao mà nhiều vậy!
6. (Động) Hướng dẫn, dẫn đạo, chỉ bảo. ◎Như: “khai đạo” khuyên bảo.
7. (Động) Dựng, đặt ra trước nhất, thiết lập. ◎Như: “khai sáng” mở mang gây dựng ra trước, “khai đoan” mở mối.
8. (Động) Bày, đặt. ◎Như: “khai duyên” mở tiệc, bày tiệc ăn.
9. (Động) Kê khai. ◎Như: “khai dược phương” kê đơn thuốc, “khai đơn” kê đơn (thuốc, hàng hóa, khoản).
10. (Động) Bắt đầu. ◎Như: “khai học” khai giảng, “khai công” khởi công, “khai phạn” dọn cơm, bắt đầu bán cơm (nhà hàng).
11. (Động) Công bố. ◎Như: “khai tiêu” mở thầu.
12. (Động) Bắt đầu chạy, khởi hành. ◎Như: “khai chu” nhổ neo thuyền bắt đầu đi, “hỏa xa khai liễu” xe lửa chạy rồi.
13. (Động) Mổ, bổ. ◎Như: “khai liễu nhất cá tây qua” 西 bổ một quả dưa hấu.
14. (Động) Tiêu tan. ◎Như: “vân khai vụ tán” mây mù tiêu tan.
15. (Động) Bắn. ◎Như: “khai thương” bắn súng, “khai pháo” bắn pháo.
16. (Động) Cử hành, mở (hội nghị, triển lãm). ◎Như: “khai hội” họp hội nghị, “khai triển lãm hội” mở triển lãm.
17. (Động) Chia rẽ, phân li. ◎Như: “li khai” chia rẽ.
18. (Động) Chi tiêu. ◎Như: “khai chi” chi tiêu, “khai công tiền” chi tiền công.
19. (Động) Trừ bỏ. ◎Như: “khai khuyết” trừ bỏ chỗ thiếu đi, “khai giới” phá giới, “khai cấm” bỏ lệnh cấm.
20. (Động) Sôi. ◎Như: “thủy khai liễu” nước sôi rồi.
21. (Danh) Lượng từ: số chia. ◎Như: “tứ khai” một phần tư, “bát khai” một phần tám.
22. (Danh) Trang giấy. ◎Như: “nhất khai” một trang giấy.
23. (Danh) Khổ (giấy). ◎Như: “khai bổn” khổ sách.
24. (Danh) Đơn vị tính độ nguyên chất của vàng: carat, 24 carats là vàng thuần (nguyên chất). ◎Như: “thập tứ khai kim đích bút tiêm” ngòi bút vàng 14 carats.
25. (Phó) Rộng ra, nới ra. ◎Như: “tưởng khai” suy rộng, “khán khai” nhìn rộng ra, “truyền khai” truyền đi.
Từ điển Thiều Chửu
① Mở. Trái lại với chữ bế .
② Nở ra. Như hoa khai hoa nở.
③ Đào ra, bới ra. Như khai hà khai sông, khai khoáng khai mỏ, v.v.
④ Mới, trước nhất. Như khai sáng mở mang gây dựng ra trước, khai đoan mở mối, v.v.
⑤ Phân tách ra. Như phách khai bửa ra, phanh ra, v.v.
⑥ Bày, đặt. Như khai diên mở tiệc, bày tiệc ăn.
⑦ Mở rộng ra. Như thơ Đỗ Phủ có câu: Khai biên ức hà đa mở mang biên cõi sao nhiều vậy.
⑧ Khoát đạt. Như khai lãng sáng sủa.
⑨ Rộng tha. Như khai thích nới tha, khai phóng buông tha ra cho được tự do, v.v.
⑩ Xếp bày. Kê các tên các khoản cho thứ nào vào hàng ấy gọi là khai. Như khai đơn đơn khai, cái đơn khai các đồ hàng hay các khoản gì.
⑪ Bắt đầu đi. Như khai chu nhổ neo thuyền bắt đầu đi.
⑫ Số chia. Một phần tư gọi là tứ khai , một phần tám gọi là bát khai . Một trang giấy cũng gọi là nhất khai .
⑬ Trừ bỏ đi. Như khai khuyết trừ bỏ chỗ thiếu đi.
⑭ Sôi. Nước sôi gọi là khai thuỷ .
Từ điển Trần Văn Chánh
① Mở, mở cửa: Mở cửa; Mở khóa; Khéo đóng, không có then gài mà không thể mở cửa (Lão tử); Người nước Tần mở cửa ải mà rước quân địch vào (Sử kí);
② Nở, khai: Hoa nở;
③ Xẻ, đào, khơi: Xẻ núi san đồi; Đào sông, đào kênh; Đắp đập khơi ngòi;
④ Vỡ hoang, khai khẩn.【】khai hoang [kaihuang] Khai hoang, vỡ hoang, khai phá đất hoang: Lên núi vỡ hoang;
⑤ Lái, chạy, bắn, nổ: Lái máy kéo (máy cày); Tàu chạy; Bắn súng, nổ súng;
⑥ Kéo (đi) Bộ đội kéo lên phía nam;
⑦ Mở (rộng), mở mang, khai mở, khai thông: Mở rộng tầm mắt; Suy nghĩ chưa thông, thắc mắc; ! Mở mang bờ cõi sao nhiều thế! (Đỗ Phủ);
⑧ Mở, dựng, đặt, thiết lập, khai sáng, kinh doanh: Mở trường học; Năm dặm một lần đổi ngựa, mười dặm một lần mở tiệc (Lí Thương Ẩn: Hành thứ tây giao tác);
⑨ Kê, kê khai, viết: Kê đơn thuốc; Viết séc;
⑩ Sôi; Nước sôi; Nước đã sôi;
⑪ Dùng sau động từ chỉ sự tách rời hoặc kết quả: Kéo ra; Tránh ra; Xẻ ra; Câu chuyện ấy đã truyền rộng ra; Xòe quạt (ra); Mở mắt ra;
⑫ Mổ, bổ: 西 Bổ một quả dưa hấu; Mổ;
⑬ Bắt đầu đi, khởi hành: Bắt đầu nhổ neo cho thuyền đi.【】khai thuỷ [kaishê] a. Bắt đầu, mở đầu: Năm cũ đã qua, năm mới bắt đầu; b. Lúc đầu, thoạt đầu, thoạt tiên: Lúc mới bắt đầu công việc;
⑭ Trừ bỏ đi: Trừ bỏ chỗ thiếu;
⑮ Số chia: Một phần tư; Một phần tám;
⑯ Trang giấy: Một trang giấy;
⑰ Khổ (giấy): Khổ;
⑱ Cara (phần vàng trong một hợp kim, bằng 1/24 của tổng trọng lượng): Ngòi bút vàng 14 cara;
⑲【】khai ngoại [kai wài] Ngoài, trên: Cụ ấy đã ngoài 60 (tuổi).
Từ ghép
bạch khai thuỷ • bán khai • bán khai môn • công khai • cung khai • đả khai • khai ấn • khai chiến • khai diễn • khai đạo • khai giảng • khai giao • khai hoá • khai hoa • khai học • khai huyệt • khai khải • khai khẩn • khai khẩu • khai khoáng • khai kinh • khai lộ • khai mạc • khai mạc • khai môn • khai nghiệp • khai ngoạn tiếu • khai nguyên • khai nhãn • khai nhan • khai niên • khai phá • khai phiếu • khai phóng • khai quan • khai quang • khai quật • khai quốc • khai sáng • khai sơn • khai tâm • khai thác • khai thị 巿 • khai thông • khai thuỷ • khai trừ • khai trương • khai trường • khai vị • khai xuân • li khai • phách khai • phân khai • phóng khai • sơ khai • tạc khai • thân khai • triển khai • triệu khai • trương khai



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書