Kanji Version 13
logo

  

  

金 kim  →Tra cách viết của 金 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 8 nét - Bộ thủ: 金 (8 nét) - Cách đọc: キン、コン、かね、(かな)
Ý nghĩa:
tiền, vàng, # loại, gold

kim [Chinese font]   →Tra cách viết của 金 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 8 nét - Bộ thủ: 金
Ý nghĩa:
kim
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. vàng, tiền
2. sao Kim
3. nước Kim
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Kim loại. ◎Như: vàng, bạc, đồng, sắt, thiếc, ngày xưa gọi là “ngũ kim” năm loài kim.
2. (Danh) Vàng. § Tục gọi là “hoàng kim” .
3. (Danh) Tiền. ◎Như: “hiện kim” tiền mặt.
4. (Danh) Tiếng “kim”, một thứ tiếng trong bát âm. ◎Như: tiếng cái kiểng, cái thanh la gọi là tiếng kim. Ngày xưa thu quân thì khoa chiêng, nên gọi là “minh kim thu quân” .
5. (Danh) Đồ binh, vũ khí như đao, kiếm, giáo, mác, v.v. ◇Tam quốc diễn nghĩa : “Tào Tháo lan trụ, đại tát nhất trận, trảm thủ vạn dư cấp, đoạt đắc kì phan, kim cổ mã thất cực đa” , , , , (Đệ nhất hồi ) Tào Tháo đón đánh một trận kịch liệt, chém giết hơn một vạn người, cướp được cờ, trống, ngựa, khí giới rất nhiều.
6. (Danh) Nhà “Kim” (1115-1234), một giống rợ diệt nhà “Bắc Tống” , lấy được vùng Đông tam tỉnh Mông Cổ và phía bắc nước Tàu, truyền mười đời vua, nối đời 120 năm, sau bị nhà “Nguyên” lấy mất.
7. (Danh) Một trong “ngũ hành” . § Cổ nhân thường lấy âm dương ngũ hành giải thích biến hóa của các mùa, mùa thu trong ngũ hành thuộc Kim, nên gọi gió thu là “kim phong” .
8. (Danh) Sao “Kim”, nói tắt của “Kim tinh” , một trong tám hành tinh lớn.
9. (Danh) Họ “Kim”.
10. (Tính) Có màu vàng. ◎Như: “kim ngư” cá vàng. ◇Tiết Đào : “Kim cúc hàn hoa mãn viện hương” 滿 (Cửu nhật ngộ vũ ) Cúc vàng hoa lạnh thơm khắp sân.
11. (Tính) Bền, vững, kiên cố. ◎Như: “kim thành” thành bền vững như vàng.
12. (Tính) Quý trọng, trân quý. ◎Như: “kim khẩu” miệng vàng, “kim ngôn” lời vàng, lời của các bậc thánh hiền nói. ◇Hồng Lâu Mộng : “Nãi nãi dã yếu bảo trọng kim thể tài thị” (Đệ thập ngũ hồi) Mợ cũng cần phải giữ gìn sức khỏe (thân thể vàng ngọc) mới được.
Từ điển Thiều Chửu
① Loài kim. Phàm các vật lấy ở các mỏ mà có thể nấu chảy ra và biến hoá được hình chất đi đều gọi là kim. Như vàng, bạc, đồng, sắt, thiếc, ngày xưa gọi là ngũ kim (năm loài kim). Ðó là kể các thứ thường dùng đó thôi, chứ loài kim thì nhiều thứ lắm.
② Vàng. Vàng là một loài quý nhất trong loài kim, nên gọi vàng là kim.
③ Tiền. Ngày xưa cho tiền vàng là có giá trị nhất, nên tiền tệ đều gọi là kim. Tục gọi một lạng bạc là nhất kim .
④ Tiếng kim, một thứ tiếng trong bát âm. Như tiếng cái kiểng, cái thanh la gọi là tiếng kim. Ngày xưa thu quân thì khoa chiêng, nên gọi là minh kim thu quân .
⑤ Ðồ binh. Như cái giáo cái mác đều gọi là kim.
⑥ Sắc vàng, phàm các loài động vật thực vật mà gọi là kim đều là vì sắc nó vàng cả.
⑦ Bền. Như kim thành thành bền như vàng.
⑧ Dùng để nói các bậc tôn quý. Như kim khẩu miệng vàng. Nói về Phật về thần về vua chúa đều dùng chữ kim. Như kim ngôn lời vàng, lời của các bậc thánh hiền nói.
⑨ Nhà Kim (1115-1234), một giống rợ diệt nhà Bắc Tống , lấy được vùng Ðông tam tỉnh Mông Cổ và phía bắc nước Tàu, truyền mười đời vua, nối đời 120 năm, sau bị nhà Nguyên lấy mất.
⑩ Sao Kim, một ngôi sao trong tám vì sao hành tinh lớn.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Kim, kim loại, kim thuộc: Ngũ kim; Hợp kim;
② Tiền: Tiền mặt; Tiền thưởng;
③ Vàng: Vàng thật; Lá ngọc cành vàng; Mạ vàng;
④ (Có) màu vàng: Cá vàng;
⑤ Tiếng kim (một trong bát âm);
⑥ (văn) Binh khí (như giáo, mác...);
⑦ [Jin] Sao Kim, Kim tinh;
⑧ [Jin] Đời Kim (Trung Quốc 1115–1234);
⑨ [Jin] (Họ) Kim.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vàng. Tên thứ kim loại quý màu vàng — Chỉ chung các kim loại — » Mạng kim ở lại cung càn « ( Lục Vân Tiên ) — Một trong Ngũ hành — Một trong Bát âm — Tên một triều đại ở bắc Trung Hoa, từ 1115 tới 1234 sau TL — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.
Từ ghép
á kim • á kim • bạch kim • bái kim • bái kim chủ nghĩa • bài sa giản kim • bản kim • bao kim • chuẩn bị kim • chúng khẩu thược kim • cơ kim • cựu kim sơn • cừu tệ kim tận • dụng kim • hiện kim • hiện kim • hoàng kim • hợp kim • hưu kim • kim âu • kim ba • kim bản • kim bảng • kim bôi • kim cách • kim chi • kim công • kim cương • kim diệp • kim dung • kim đan • kim điện 殿 • kim đồng • kim giáp • kim hoàn • kim hôn • kim khánh • kim khí • kim khố • kim khuê • kim lăng kí • kim liên • kim linh tử • kim linh tử • kim môn • kim ngân • kim ngọc • kim ngôn • kim ngư • kim nhân • kim nhân giam khẩu • kim ô • kim ốc • kim phong • kim thạch • kim thạch kì duyên • kim thạch ti trúc • kim thân • kim thoa • kim thuộc • kim tiền • kim tinh • kim trản ngân đài • kim trản ngân đài • kim tuyến • kim tuyến oa • kim tuyến oa 线 • kim tự tháp • kim vân kiều truyện • lợi kim • luyện kim • mĩ kim • miêu kim • nê kim • ngũ kim • nhất khắc thiên kim • nhất tiếu thiên kim • nhất tự thiên kim • niên kim • phạt kim • quốc tế hoá tệ cơ kim tổ chức • quý kim • quyên kim • sa để hoàng kim • sa kim • sa kim • sàng đầu kim tận • sân kim • sính kim • tân kim • thiên kim • thù kim • thưởng kim • tô kim • trữ kim • trữ kim • tử kim • uất kim • uất kim • uất kim hương



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書