郧 vân →Tra cách viết của 郧 trên Jisho↗
Từ điển hán nôm
Số nét: 9 nét - Bộ thủ: 邑 (2 nét)
Ý nghĩa:
vân
giản thể
Từ điển phổ thông
1. nước Vân thời xưa
2. huyện Vân
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 鄖.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Nước Vân (thời xưa);
② Huyện Vân.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鄖
Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典