Kanji Version 13
logo

  

  

進 tiến  →Tra cách viết của 進 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 11 nét - Bộ thủ: ⻌ (3 nét) - Cách đọc: シン、すす-む、すす-める
Ý nghĩa:
tiến lên, advance

tiến [Chinese font]   →Tra cách viết của 進 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 11 nét - Bộ thủ: 辵
Ý nghĩa:
tiến
phồn thể

Từ điển phổ thông
đi lên, tiến lên
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Di động hướng về phía trước hoặc phía trên. § Đối lại với “thoái” 退. ◎Như: “tiền tiến” đi tới phía trước, “tiến công” đánh tới, tấn công.
2. (Động) Vào. ◎Như: “tiến môn” vào cửa, “nhàn nhân miễn tiến” người vô sự xin đừng vào. ◇Tam quốc diễn nghĩa : “Kim đại khai thành môn, tất hữu mai phục. Ngã binh nhược tiến, trúng kì kế dã” , . , (Đệ cửu thập ngũ hồi) Nay cửa thành mở toang, tất có mai phục. Quân ta mà vào là trúng kế của họ.
3. (Động) Dâng, cống. ◎Như: “tiến cống” dâng cống, “tiến biểu” dâng biểu (lên vua).
4. (Động) Đề cử. ◎Như: “tiến hiền” tiến cử người có tài năng, đạo đức.
5. (Động) Cố gắng, nỗ lực. ◎Như: “tiến thủ” nỗ lực đạt được mục đích.
6. (Động) Thu, mua. ◎Như: “tiến hóa” mua hàng vào, “tiến khoản” thu tiền.
7. (Danh) Bọn, lũ, lớp người. ◎Như: “tiên tiến” bậc đi trước. § Cũng như “tiền bối” .
8. (Danh) Phần, dãy (trong nhà cửa cất theo lối xưa ở Trung Quốc). ◎Như: “lưỡng tiến viện tử” hai dãy nhà.
9. (Danh) Họ “Tiến”.
Từ điển Thiều Chửu
① Tiến lên. Trái lại với chữ thoái 退.
② Dắt dẫn lên.
③ Dâng. Như tiến cống dâng đồ cống. Tiến biểu dâng biểu, v.v. Vì thế nên khoản thu vào cũng gọi là tiến hạng . Liều đánh bạc gọi là bác tiến .
④ Bọn, lũ. Như tiên tiến bọn trước. Cũng như ta nói tiền bối vậy.
⑤ Tục gọi chỗ chia giới hạn nhà trong nhà ngoài là tiến.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Tiến lên, đi trước, cải tiến: Tiến một bước.【】tiến nhi [jìn 'ér] Sau đó, rồi mới: Học xong lớp văn hoá cơ bản rồi mới học chuyên môn được;
② Vào: Vào cửa; Vào nhà máy;
③ Thu vào, mua vào: Thu tiền vào; Mua hàng;
④ (văn) Dâng: Dâng đồ cống; Dâng biểu;
⑤ (văn) Đời, lớp: Đời trước, tiền bối;
⑥ (văn) Ăn, dùng: Chúng ta sẽ cùng ăn cơm chiều;
⑦ Dãy, sân trong (nhà): Trong sân này có hai dãy nhà.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bước lên cao — Tới trước. Thành ngữ: Tiến thoái lưỡng nan — Tốt đẹp hơn lên — Trong Bạch thoại có nghĩa là đi vào — Dâng hiến — Cũng đọc Tấn.
Từ ghép
ất tiến sĩ • cải tiến • cạnh tiến • cấp tiến • dẫn tiến • diễn tiến • đả tiến • đệ tiến • hậu tiến • luỹ tiến • mãnh tiến • sĩ tiến • tăng tiến • tân tiến • thăng tiến • thôi tiến • tiệm tiến • tiến bộ • tiến công • tiến cống • tiến dẫn • tiến hành • tiến hoá • tiến hương • tiến ích • tiến khẩu • tiến kích • tiến nhập • tiến quan • tiến quân • tiến sĩ • tiến thảo • tiến thân • tiến thủ • tiên tiến • tiền tiến • tiến triển • tiến trình • tịnh tiến • xúc tiến

tấn
phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh
① Tiến lên, đi trước, cải tiến: Tiến một bước.【】tiến nhi [jìn 'ér] Sau đó, rồi mới: Học xong lớp văn hoá cơ bản rồi mới học chuyên môn được;
② Vào: Vào cửa; Vào nhà máy;
③ Thu vào, mua vào: Thu tiền vào; Mua hàng;
④ (văn) Dâng: Dâng đồ cống; Dâng biểu;
⑤ (văn) Đời, lớp: Đời trước, tiền bối;
⑥ (văn) Ăn, dùng: Chúng ta sẽ cùng ăn cơm chiều;
⑦ Dãy, sân trong (nhà): Trong sân này có hai dãy nhà.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem âm Tiến .



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書