Kanji Version 13
logo

  

  

giá, nghiện [Chinese font]   →Tra cách viết của 這 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 10 nét - Bộ thủ: 辵
Ý nghĩa:
giá
phồn thể

Từ điển phổ thông
1. này, cái này
2. bây giờ, lúc nay
Từ điển trích dẫn
1. (Đại) Chỉ cái gì gần, bên cạnh (người, sự, vật, thời gian). ◎Như: “giá tựu thị môn sanh” đây là đệ tử, “giá thị thư” đây là sách.
2. (Tính) Tính từ chỉ thị. ◎Như: “giá sự” sự này, “giá lí” chỗ này, “giá cá nhân” người này, “giá thì hậu” lúc này, “giá san vọng trước na san cao” đứng núi này trông núi nọ.
3. (Phó) Ngay, lập tức. ◎Như: “ngã giá tựu hồi lai” tôi về ngay bây giờ.
4. (Trợ) Dùng giữa câu, không có nghĩa.
Từ điển Thiều Chửu
① Ấy. Như giá sự sự ấy.
② Một âm là nghiện. Ðón.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Đây, này: Ở đây; ? Hôm qua anh có đến đây không?; Quyển tạp chí này; Đứng núi này trông núi nọ; Lúc này; Lần này, chuyến này; Này, cái này, việc này, điều này; Lúc này; Thế, như thế, như thế này; Ngần này (chỉ số lượng lớn); Như thế, như vậy; Như thế này; Ở đây, từ nay, từ bây giờ; Những ... này, những ... ấy; Thế này, như thế, như vậy;
② Lúc này, ngay bây giờ, ngay, nay (chỉ thời gian): Lúc này anh ấy mới rõ; Tôi đi ngay bây giờ; Hai hôm nay tôi được nghỉ ở nhà, nên không biết chuyện này (Ngọc kiều lê, hồi 3); Nếu đại nhân xem thường ở chốn núi rừng không có người biết nghe đàn, thì nay đêm vắng canh khuya, dưới chỗ ven núi hoang cũng không phải là không có khách gảy đàn (Cảnh thế thông ngôn);
③ Trợ từ dùng giữa câu để tạo sự cân xứng hài hoà cho câu văn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đón rước. Ngênh tiếp — Trong Bạch thoại có nghĩa là này. Chẳng hạn Giá cá ( cái này ).
Từ ghép
giá hồi sự

nghiện
phồn thể

Từ điển trích dẫn
1. (Đại) Chỉ cái gì gần, bên cạnh (người, sự, vật, thời gian). ◎Như: “giá tựu thị môn sanh” đây là đệ tử, “giá thị thư” đây là sách.
2. (Tính) Tính từ chỉ thị. ◎Như: “giá sự” sự này, “giá lí” chỗ này, “giá cá nhân” người này, “giá thì hậu” lúc này, “giá san vọng trước na san cao” đứng núi này trông núi nọ.
3. (Phó) Ngay, lập tức. ◎Như: “ngã giá tựu hồi lai” tôi về ngay bây giờ.
4. (Trợ) Dùng giữa câu, không có nghĩa.
Từ điển Thiều Chửu
① Ấy. Như giá sự sự ấy.
② Một âm là nghiện. Ðón.



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書