Kanji Version 13
logo

  

  

車 xa  →Tra cách viết của 車 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 7 nét - Bộ thủ: 車 (7 nét) - Cách đọc: シャ、くるま
Ý nghĩa:
xe hơi, car

xa [Chinese font]   →Tra cách viết của 車 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 7 nét - Bộ thủ: 車
Ý nghĩa:
xa
phồn thể

Từ điển phổ thông
cái xe
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Xe. ◎Như: “khí xa” xe hơi, “hỏa xa” xe lửa.
2. (Danh) Hàm răng. ◇Tả truyện : “Phụ xa tương y, thần vong xỉ hàn” , (Hi Công ngũ niên ) Xương má và hàm răng cùng nương tựa nhau, môi hở răng lạnh.
3. (Danh) Guồng (có trục, có bánh xe xoay vần). ◎Như: “thủy xa” xe nước, “phưởng xa” cái guồng xe sợi.
4. (Danh) Lượng từ: đơn vị chỉ số lần xe chuyên chở. ◎Như: “nhất xa sa thạch” một xe đá cát.
5. (Danh) Họ “Xa”.
6. (Động) May (bằng máy). ◎Như: “xa y phục” may quần áo.
7. (Động) Tiện. ◎Như: “xa viên” tiện tròn, “xa oản” tiện chén bát, “xa pha li” tiện thủy tinh.
8. (Động) Guồng, đạp nước (để dẫn nước lên cao). ◎Như: “xa thủy” guồng nước, đạp nước.
9. (Động) Chở (bẳng xe). ◎Như: “xa lạp ngập” chở rác.
Từ điển Thiều Chửu
① Cái xe.
② Hàm răng. Như phụ xa tương y má và hàm răng cùng nương tựa nhau.
③ Phàm cái gì dùng sức xoay vần cho đỡ sức người đều gọi là xa. Như thuỷ xa xe nước, phưởng xa cái guồng xe sợi, v.v.
④ Họ Xa.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Xe: Xe ngựa; Một xe lương thực;
② Xa, xe, guồng (đồ dùng có trục và bánh xe để xoay chuyển): Xe đạp nước, guồng nước; Guồng xe sợi;
③ Đạp nước, tưới nước bằng guồng: Đạp nước tưới ruộng;
④ Tiện: Tiện tròn;
⑤ Máy móc: Thử máy; Mở máy; Ngừng máy;
⑥ (văn) Hàm răng: Má và hàm răng nương tựa nhau;
⑦ [Che] (Họ) Xa. Xem [ju].
Từ điển Trần Văn Chánh
Con xe trong cờ tướng. Xem [che].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái xe. Td: Hoả xa (xe lửa) — Phàm vật gì có bánh tròn quay quanh trục đều gọi là xa. Td: Guồng quay tơ gọi là Phưởng xa — Xương lợi, ở dưới răng — Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Xa.
Từ ghép
bách xa • bành xa • bao xa • biền xa • bồ xa • bôi thuỷ xa tân • cách xa • chi xa • chiến xa • chuy xa • công cộng khí xa • công xa • cước đạp xa • dư xa 輿 • dương xa • đảo xa • điện xa • đình xa • hoả xa • hoà xa • hồn xa • khách xa • khán xa • khí xa • khí xa • khiểm xa • khinh xa • liệt xa • linh xa • loan xa • long xa • lộ xa • lôi xa • mã xa • ngự xa • ngưu xa • nhung xa • phong xa • phưởng xa • sào xa • tại xa • tấn xa • tha xa • thản khắc xa • thuỷ xa • thượng xa • tối xa • tù xa • tự động xa • tự hành xa • xa cước • xa giá • xa lí • xa liệt • xa luân • xa mã • xa phiếu • xa phu • xa phục • xa quyên • xa tải • xa tẩm thất • xa tiền • xa trạm • xa trần



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書