Kanji Version 13
logo

  

  

詩 thi  →Tra cách viết của 詩 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 13 nét - Bộ thủ: 言 (7 nét) - Cách đọc: シ
Ý nghĩa:
thơ, poem

thi [Chinese font]   →Tra cách viết của 詩 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 13 nét - Bộ thủ: 言
Ý nghĩa:
thi
phồn thể

Từ điển phổ thông
thơ
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Thơ. ◇Hồng Lâu Mộng : “Bất tri tha môn khả học quá tác thi bất tằng?” ? (Đệ tứ thập cửu hồi) Không biết họ đã từng học làm thơ chưa?
2. (Danh) “Thi Kinh” nói tắt. ◇Luận Ngữ : “Thi: khả dĩ hưng, khả dĩ quan, khả dĩ quần, khả dĩ oán. Nhĩ chi sự phụ, viễn chi sự quân, đa thức ư điểu, thú, thảo, mộc chi danh” : , , , . , , (Dương Hóa ) Xem kinh Thi có thể phấn khởi, có thể xem xét sự việc, hòa hợp được với mọi người, tỏ được sầu oán. Gần thì biết đạo thờ cha, xa biết đạo thờ vua, lại biết được nhiều tên chim, muông, cỏ, cây.
3. (Động) Vịnh tụng.
Từ điển Thiều Chửu
① Thơ, văn có vần gọi là thơ. Ngày xưa hay đặt mỗi câu bốn chữ, về sau hay dùng lối đặt năm chữ hay bảy chữ gọi là thơ ngũ ngôn, thơ thất ngôn.
② Kinh thi.
③ Nâng, cầm.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Thơ: Làm thơ, sáng tác thơ; Thơ ngũ ngôn; Thơ đúng niêm luật; Thơ văn xuôi; Thơ Đường, Đường thi;
② (văn) Kinh Thi (nói tắt): Không học Kinh Thi thì không lấy gì để ăn nói (Luận ngữ);
③ (văn) Nâng, cầm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bài thơ, tức bài văn có vần điệu, có thể ngâm hoặc hát lên được — Tên chỉ loại Đường luật — Tên một bộ trong Ngũ kinh, tức Kinh thi, chép những bài thơ thời Tam đại của Trung Hoa.
Từ ghép
bạch vân quốc ngữ thi • bạch vân thi • bắc hành thi tập • cầm kì thi hoạ • cấn trai thi tập • chu thần thi tập • cổ thể thi • cổ thi • cung oán thi • cung oán thi tập • diễm thi • giá viên thi văn tập • giới hiên thi tập • hoàng việt thi tuyển • hồng châu quốc ngữ thi tập • hồng đức quốc âm thi tập • hồng đức thi tập • kiền nguyên thi tập • luật thi • nghệ an thi tập • nghị trai thi tập • ngoạ du sào thi văn tập • ngộ đạo thi tập • ngôn ẩn thi tập • ngự chế bắc tuần thi tập • ngự chế danh thắng đồ hội thi tập • ngự chế tiễu bình nam kì tặc khấu thi tập • ngự chế vũ công thi tập • phùng công thi tập • phương đình thi tập • quế đuờng thi tập • quế sơn thi tập • sầu thi • sứ bắc quốc ngữ thi tập 使 • sử thi • tây hồ thi tập 西 • tây phù thi thảo 西 • thạch nông thi văn tập • thảo đường thi tập • thi bá • thi ca • thi đồng • thi hào • thi hứng • thi lễ • thi nhân • thi sĩ • thi thư • thi tứ • thi vị • thi xã • tiền hậu thi tập • tiều ẩn thi tập • toàn việt thi lục • trích diễm thi tập • tự đức thánh chế thi văn • tứ trai thi tập • ức trai thi tập • văn thi • việt âm thi tập • việt giám vịnh sử thi tập • việt nam thi ca • yên thiều thi thảo



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書