Kanji Version 13
logo

  

  

記 ký  →Tra cách viết của 記 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 10 nét - Bộ thủ: 言 (7 nét) - Cách đọc: キ、しる-す
Ý nghĩa:
ghi chép, write down

[Chinese font]   →Tra cách viết của 記 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 10 nét - Bộ thủ: 言
Ý nghĩa:

phồn thể

Từ điển trích dẫn
1. (Động) Nhớ. ◎Như: “kí tụng” học thuộc cho nhớ, “kí bất thanh” không nhớ rõ. ◇Hồng Lâu Mộng : “Cộng kí đắc đa thiểu thủ?” ? (Đệ tứ thập bát hồi) Nhớ được tất cả bao nhiều bài (thơ) rồi?
2. (Động) Ghi chép, biên chép. ◎Như: “kí quá” ghi chép lỗi lầm đã làm ra. ◇Phạm Trọng Yêm : “Khắc Đường hiền kim nhân thi phú ư kì thượng, chúc dư tác văn dĩ kí chi” , (Nhạc Dương Lâu kí ) Khắc trên (lầu) những thi phú của chư hiền đời Đường (cùng) các người thời nay, cậy tôi làm bài văn để ghi lại.
3. (Động) (Thuật ngữ Phật giáo) Báo trước, đối với một đệ tử hoặc người phát nguyện tu hành, trong tương lai sẽ thành Phật quả. ◎Như: “thụ kí” .
4. (Danh) Văn tự hoặc sách vở ghi chép các sự vật. ◎Như: “Lễ Kí” sách chép các lễ phép, “du kí” sách chép các sự đã nghe đã thấy trong khi đi chơi.
5. (Danh) Một thể văn mà chủ đích là tự sự. ◎Như: “Phạm Trọng Yêm” viết “Nhạc Dương Lâu kí” .
6. (Danh) Con dấu, ấn chương.
7. (Danh) Dấu hiệu, phù hiệu. ◎Như: “dĩ bạch sắc vi kí” lấy màu trắng làm dấu hiệu, “ám kí” mật hiệu.
8. (Danh) Vệt, bớt trên da.
9. (Danh) Lượng từ: lần, cái. ◎Như: “đả nhất kí” đánh một cái.
Từ ghép
bạ kí 簿 • bi kí • biểu kí • bút kí • chưởng kí • công dư tiệp kí • cường kí • doanh kí • du kí • dương trình kí kiến • đại việt sử kí • đại việt sử kí bản kỉ thực lục • đại việt sử kí bản kỉ tục biên • đại việt sử kí tiền biên • đại việt sử kí toàn thư • đại việt sử kí tục biên • đăng kí • kí âm • kí bạ 簿 • kí chú • kí giả • kí lục • kí lực • kí nhận • kí sự • kí tái • kí tính • kí trụ • kí ức • kim lăng kí • nam tuần kí trình • nhật kí • sác kí • sáng thế kí • sấm kí • sử kí • tái kí • tạp kí • tây tuần kí trình 西 • thoái thực kí văn 退 • thư kí • tịch kí • tốc kí • trát kí • truyện kí • vong kí


phồn thể

Từ điển phổ thông
1. nhớ
2. ghi chép, viết
Từ điển Thiều Chửu
① Nhớ, nhớ kĩ cho khỏi quên. Như kí tụng học thuộc cho nhớ.
② Ghi chép. Như kí quá ghi chép lỗi lầm đã làm ra. Phàm cuốn sách nào ghi chép các sự vật đều gọi là kí. Như lễ kí sách chép các lễ phép, du kí sách chép các sự đã nghe đã thấy trong khi đi chơi, v.v.
③ Tờ bồi. Người giữ về việc giấy má sổ sách gọi là thư kí .
④ Phàm giấy má gì mà những người có quan hệ vào đấy đều phải viết tên mình vào để làm ghi đều gọi là kí.
⑤ Dấu hiệu.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Nhớ: Không nhớ rõ; Còn nhớ;
② Ghi, biên: Ghi sổ; Ghi (một) công lớn;
③ Sổ ghi chép, sách ghi chép, ... kí: Nhật kí; Du kí; Sách ghi những việc lớn (đã xảy ra);
④ Dấu hiệu: Lấy màu trắng làm dấu hiệu; Con dấu;
⑤ Nốt ruồi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhớ. Khắc ghi trong đầu óc — Ghi chép — Sách ghi chép sự vật — Thể văn ghi chép sự vật — Tên người, tức Trương Vĩnh Kí, sinh năm 1837 mất năm 1898, người thôn Cái Mông, xã Vĩnh Thanh, huyện Tân Minh, tỉnh Vĩnh Long, giỏi Hán văn, Pháp văn và nhiều tiếng ngoại quốc, từng làm Đốc học trường Thông ngôn. Năm 1886, ông được triệu ra Huế, làm việc trong Cơ mật viện, giúp cho việc giao thiệp giữa người Pháp và triều đình Huế. Ít lâu sau, ông xin từ chức về quê lo việc trước tác. Ông là người đầu tiên cổ động cho chữ Quốc ngữ. Những tác phẩm của ông như Chuyện đời xưa, Chuyện khôi hài là những tác phẩm quốc ngữ đầu tiên của ta.
Từ ghép
ký tụng • nhật ký • thư ký • tiêu ký • trích ký • truyện ký • tử ký • vong ký



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書