Kanji Version 13
logo

  

  

西 tây  →Tra cách viết của 西 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 西 (6 nét) - Cách đọc: セイ、サイ、にし
Ý nghĩa:
phía tây, west

西 tây, [Chinese font] 西  →Tra cách viết của 西 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 襾
Ý nghĩa:
tây
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
phía tây, phương tây
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Phương tây.
2. (Danh) Chỉ các quốc gia Âu Mĩ ở phương tây.
3. (Danh) Tên gọi tắt của “Tây Ban Nha” 西.
4. (Danh) Họ “Tây”.
5. (Tính) Về phía tây. ◎Như: “nhật lạc tây san” 西 mặt trời lặn bên núi phía tây.
6. (Tính) Có liên quan tới Âu Mĩ. ◎Như: “tây sử” 西 sử Âu Mĩ, “tây lịch” 西 dương lịch, “tây phục” 西 y phục theo lối Âu Mĩ.
7. § Ghi chú: (1) Phật giáo từ ấn Độ truyền vào Trung Quốc, cho nên gọi phương Tây là đất Phật. (2) Tông “Tịnh độ” trong Phật giáo nói người niệm Phật lúc chết sẽ được đức Di-Đà tiếp dẫn về nước Cực Lạc ở phía tây, “tây phương cực lạc thế giới” 西.
8. § Cũng đọc là “tê”.
Từ điển Thiều Chửu
① Phương tây.
② Thái tây 西 chỉ về châu Âu, châu Mĩ. Như tây sử 西 sử tây, tây lịch 西 lịch tây. Vì các nước ấy ở về phía tây nước Tàu nên gọi là nước Tây.
③ Phật giáo từ Ấn Ðộ truyền vào nước Tàu, cho nên gọi phương Tây là đất Phật.
④ Tôn Tịnh độ trong Phật giáo nói người niệm Phật lúc chết sẽ được đức Di-đà tiếp dẫn về nước Cực Lạc ở phía tây xứ ta ở, tây phương cực lạc thế giới 西. Vì thế nên tục mới gọi người chết là quy tây 西. Cũng đọc là tê.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Phía tây, hướng tây: 西 Mặt trời lặn ở hướng Tây;
② [Xi] (Kiểu) Tây, Âu: 西 Bánh ngọt kiểu tây; 西 Âu phục;
③ Tây phương (chỉ nước Ấn Độ, nơi đất Phật, nằm về phía tây của Trung Quốc);
④ Tây phương cực lạc (nơi Phật Di Lặc ở): 西 Về Tây phương cực lạc, chết;
⑤ (Họ) Tây.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hướng mặt trời lặn. Đoạn trường tân thanh : » Tà tà bóng ngã về tây « — Chỉ các nước Âu, Mĩ. Td: Tây xan ( cơm tây ) — Ta còn đọc trại là Tê.
Từ ghép
ấn độ ni tây á 西 • ấn độ ni tây á 西 • âu tây 西 • ba tây 西 • bắc đại tây dương công ước tổ chức 西 • bắc đại tây dương công ước tổ chức 西 • chỉ đông hoạch tây 西 • chinh tây kỉ hành 西 • đại tây dương 西 • đông tây 西 • đông tây 西 • giang tây 西 • mặc tây ca 西 • nữu tây lan 西 • nữu tây lan 西 • pháp lan tây 西 • quảng tây 广西 • quảng tây 西 • quy tây 西 • sơn tây 西 • tân tây lan 西 • tây bá lợi á 西 • tây ban nha 西 • tây cống 西 • tây cung 西 • tây cực 西 • tây du 西 • tây dương 西 • tây đô 西 • tây hành kỉ lược 西 • tây hiên 西 • tây học 西 • tây hồ thi tập 西 • tây nam đắc bằng 西 • tây nguyên 西 • tây ninh 西 • tây phù thi thảo 西 • tây phương 西 • tây qua 西 • tây sơn 西 • tây tạng 西 • tây thi 西 • tây thiên 西 • tây thức 西 • tây tịch 西 • tây trúc 西 • tây tuần kí trình 西 • tây tử 西 • tây vực 西 • thiểm tây 西 • tống phật tống đáo tây thiên 西 • tụng tây hồ phú 西 • việt tây 西


phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Phương tây.
2. (Danh) Chỉ các quốc gia Âu Mĩ ở phương tây.
3. (Danh) Tên gọi tắt của “Tây Ban Nha” 西.
4. (Danh) Họ “Tây”.
5. (Tính) Về phía tây. ◎Như: “nhật lạc tây san” 西 mặt trời lặn bên núi phía tây.
6. (Tính) Có liên quan tới Âu Mĩ. ◎Như: “tây sử” 西 sử Âu Mĩ, “tây lịch” 西 dương lịch, “tây phục” 西 y phục theo lối Âu Mĩ.
7. § Ghi chú: (1) Phật giáo từ ấn Độ truyền vào Trung Quốc, cho nên gọi phương Tây là đất Phật. (2) Tông “Tịnh độ” trong Phật giáo nói người niệm Phật lúc chết sẽ được đức Di-Đà tiếp dẫn về nước Cực Lạc ở phía tây, “tây phương cực lạc thế giới” 西.
8. § Cũng đọc là “tê”.
Từ điển Thiều Chửu
① Phương tây.
② Thái tây 西 chỉ về châu Âu, châu Mĩ. Như tây sử 西 sử tây, tây lịch 西 lịch tây. Vì các nước ấy ở về phía tây nước Tàu nên gọi là nước Tây.
③ Phật giáo từ Ấn Ðộ truyền vào nước Tàu, cho nên gọi phương Tây là đất Phật.
④ Tôn Tịnh độ trong Phật giáo nói người niệm Phật lúc chết sẽ được đức Di-đà tiếp dẫn về nước Cực Lạc ở phía tây xứ ta ở, tây phương cực lạc thế giới 西. Vì thế nên tục mới gọi người chết là quy tây 西. Cũng đọc là tê.



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書