Kanji Version 13
logo

  

  

衣 y  →Tra cách viết của 衣 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 衣 (6 nét) - Cách đọc: イ、ころも
Ý nghĩa:
quần áo, clothes

y, ý [Chinese font]   →Tra cách viết của 衣 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 衣
Ý nghĩa:
y
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
cái áo
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Đồ mặc che nửa thân trên (để chống lạnh). Thường làm bằng vải, lụa, da thú, v.v. § Ghi chú: ◇Mao truyện : “Thượng viết y, hạ viết thường” , Đồ mặc che nửa thân trên gọi là "y", che nửa thân dưới gọi là "thường". ◎Như: “mao y” áo len.
2. (Danh) Phiếm chỉ áo quần. ◎Như: “y phục” áo quần, “y bát” cà sa và bình bát.
3. (Danh) Chỉ lông cánh loài chim. ◇Lục Du : “Tế vũ thấp oanh y” (Tiểu viên độc lập ) Mưa nhỏ làm ướt lông cánh chim oanh.
4. (Danh) Vỏ cây, vỏ trái cây. ◎Như: “dụ y” vỏ khoai.
5. (Danh) Cái dùng để bao, bọc đồ vật. ◎Như: “thư y” bao sách, “đường y dược hoàn” viên thuốc bọc đường.
6. (Danh) Chỉ lớp bao bọc mặt đất, núi đá, thân cây ... ◎Như: “đài y” , “địa y” .
7. (Danh) Họ “Y”.
8. Một âm là “ý”. (Động) Mặc áo. ◇Luận Ngữ : “Ý tệ uẩn bào, dữ ý hồ lạc giả lập, nhi bất sỉ giả, kì Do dã dư?” , , , (Tử Hãn ) Mặc áo vải gai rách, đứng chung với người mặc áo da chồn da lạc, mà không xấu hổ, đó là anh Do chăng?
9. (Động) Mặc áo cho người khác. ◎Như: “giải y ý nhân” cởi áo mặc cho người.
10. (Động) Che, phủ. ◇Dịch Kinh : “Cổ chi táng giả, hậu ý chi dĩ tân” , (Hệ từ hạ ) Ngày xưa, chôn người chết, phủ một lớp củi dày lên trên.
11. (Động) Làm theo. ◇Quan Hán Khanh : “Ý đích ngã phụng ngọc âu, tiến ngự tửu, nhất tề san thọ” , , (Song phó mộng ) Làm theo ta nâng chén ngọc, dâng rượu vua, chúc thọ lâu bằng núi.
Từ điển Thiều Chửu
① Áo.
② Vỏ của các quả cây, cái gì dùng để che phủ các đồ cũng gọi là y.
③ Một âm là ý. Mặc áo.
④ Mặc áo cho người khác.
⑤ Phục mà làm theo.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Áo: Áo bông;
② Vỏ bọc ngoài, vỏ (của trái cây hoặc đồ vật), bọc: Vỏ bọc đại bác; Viên đạn bọc đường;
③ [Yi] (Họ) Y. Xem [yì].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái áo, tức phần vải may để che phần thân thể phía trên, phần che phía dưới gọi là Thường — Cái vỏ bọc ngoài. Phàm vật dùng để bao bọc vật khác, đều gọi là Y. Td: Cung y (bao đựng cây cung), Kiếm y (bao gươm) — Vỏ trái cây — Bộ lông chim — Một âm là Ý. Xem Ý — Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Y.
Từ ghép
ác y • ác y ác thực • bách kết y • bách nạp y • bạch y • bạch y khanh tướng • bán y • ban y • bào y • bao y • bao y bác đái • bất thăng y • bị y • bố y • bố y chi giao • bố y khanh tướng • canh y • cảo y • cẩm y • cẩm y ngọc thực • cẩm y vệ • chỉ y • chuy y • chuy y • cổ y • cổn y • cúc y • du y cam thực • đại y • đan đồ bố y • đơn y • giả y • giải y • giáp y • hà y • hãn y • khư y • mao y • nhung y • phá y • phấn y • phong y túc thực • phùng y • sái y • soa y • súc y tiết thực • tàm y • tệ y • thanh y • thọ y • thọ y 寿 • thượng y • tiện y 便 • viên y • vịnh y • vũ y • xuân y • xuyên y 穿 • y bát • y bát chân truyền • y duệ • y đan • y khâm • y phục • y quan • y quan cầm thú • y thực • y thường • y trang

ý
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
mặc áo
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Đồ mặc che nửa thân trên (để chống lạnh). Thường làm bằng vải, lụa, da thú, v.v. § Ghi chú: ◇Mao truyện : “Thượng viết y, hạ viết thường” , Đồ mặc che nửa thân trên gọi là "y", che nửa thân dưới gọi là "thường". ◎Như: “mao y” áo len.
2. (Danh) Phiếm chỉ áo quần. ◎Như: “y phục” áo quần, “y bát” cà sa và bình bát.
3. (Danh) Chỉ lông cánh loài chim. ◇Lục Du : “Tế vũ thấp oanh y” (Tiểu viên độc lập ) Mưa nhỏ làm ướt lông cánh chim oanh.
4. (Danh) Vỏ cây, vỏ trái cây. ◎Như: “dụ y” vỏ khoai.
5. (Danh) Cái dùng để bao, bọc đồ vật. ◎Như: “thư y” bao sách, “đường y dược hoàn” viên thuốc bọc đường.
6. (Danh) Chỉ lớp bao bọc mặt đất, núi đá, thân cây ... ◎Như: “đài y” , “địa y” .
7. (Danh) Họ “Y”.
8. Một âm là “ý”. (Động) Mặc áo. ◇Luận Ngữ : “Ý tệ uẩn bào, dữ ý hồ lạc giả lập, nhi bất sỉ giả, kì Do dã dư?” , , , (Tử Hãn ) Mặc áo vải gai rách, đứng chung với người mặc áo da chồn da lạc, mà không xấu hổ, đó là anh Do chăng?
9. (Động) Mặc áo cho người khác. ◎Như: “giải y ý nhân” cởi áo mặc cho người.
10. (Động) Che, phủ. ◇Dịch Kinh : “Cổ chi táng giả, hậu ý chi dĩ tân” , (Hệ từ hạ ) Ngày xưa, chôn người chết, phủ một lớp củi dày lên trên.
11. (Động) Làm theo. ◇Quan Hán Khanh : “Ý đích ngã phụng ngọc âu, tiến ngự tửu, nhất tề san thọ” , , (Song phó mộng ) Làm theo ta nâng chén ngọc, dâng rượu vua, chúc thọ lâu bằng núi.
Từ điển Thiều Chửu
① Áo.
② Vỏ của các quả cây, cái gì dùng để che phủ các đồ cũng gọi là y.
③ Một âm là ý. Mặc áo.
④ Mặc áo cho người khác.
⑤ Phục mà làm theo.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Mặc, mặc áo cho người khác: Cởi áo mặc cho người khác; Mặc áo và che chở cho dân nghèo;
② Làm theo. Xem [yi].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mặc vào ( nói về quần áo ) — Khoác lên. Phủ lên — Một âm là Y. Xem Y.
Từ ghép
ý cẩm • ý cẩm dạ hành • ý cẩm hoàn hương • ý cẩm hồi hương • ý cẩm hồi hương



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書