Kanji Version 13
logo

  

  

街 nhai  →Tra cách viết của 街 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 12 nét - Bộ thủ: 行 (6 nét) - Cách đọc: ガイ、(カイ)、まち
Ý nghĩa:
phố xá, street

nhai [Chinese font]   →Tra cách viết của 街 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 12 nét - Bộ thủ: 行
Ý nghĩa:
nhai
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. ngã tư
2. đường phố
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Đường, phố. ◎Như: “đại nhai tiểu hạng” đường lớn ngõ nhỏ, “cuống nhai” dạo phố.
2. (Danh) Khu phố chợ tập trung sinh hoạt buôn bán, làm việc theo một ngành nghề nào đó. ◎Như: “gia cụ nhai” khu bán đồ dùng trong nhà, “điện ảnh nhai” khu phố điện ảnh.
Từ điển Thiều Chửu
① Ngã tư, con đường thông cả bốn mặt, những đường cái trong thành phố đều gọi là nhai.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Đường phố, phố, đường: Ra phố;
② (đph) Chợ: Đi chợ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đường thông nhiều ngả. Đường đi — Đường trong thành phố.
Từ ghép
cuống nhai • nhai đàm hạng nghị • nhai đạo • nhai phường • nhai phường lân xá • nhai tứ • sung nhai



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書