Kanji Version 13
logo

  

  

花 hoa  →Tra cách viết của 花 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 7 nét - Bộ thủ: 艹 (3 nét) - Cách đọc: カ、はな
Ý nghĩa:
bông hoa, flower

hoa [Chinese font]   →Tra cách viết của 花 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 7 nét - Bộ thủ: 艸
Ý nghĩa:
hoa
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
bông hoa
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Hoa của cây cỏ. ◎Như: “cúc hoa” hoa cúc. ◇Thôi Hộ : “Khứ niên kim nhật thử môn trung, Nhân diện đào hoa tương ánh hồng” , (Đề đô thành nam trang ) Năm ngoái vào ngày hôm nay, ở trong cửa này, Mặt nàng cùng với hoa đào phản chiếu nhau thắm một màu hồng.
2. (Danh) Phiếm chỉ cây cỏ có thể nở ra hoa. ◎Như: “tài hoa” trồng hoa.
3. (Danh) Vật thể có hình giống hoa. ◎Như: “hoa tuyết” bông tuyết.
4. (Danh) Tỉ dụ người đẹp, mĩ nữ. ◇Bạch Cư Dị : “Kiều hoa xảo tiếu cửu tịch liêu” (Nghê thường vũ y ca ) Người đẹp cười tươi đã vắng lặng từ lâu.
5. (Danh) Chỉ trẻ con, tiểu hài. ◇Nho lâm ngoại sử : “Phu nhân một liễu, nhi kim nhi hoa nữ hoa dã vô” , (Đệ thập thất hồi) Phu nhân mất rồi, mà nay con trai nhỏ con gái nhỏ cũng không có.
6. (Danh) Chỉ vật non, nhỏ. ◇Lí Điều Nguyên 調: “Duy Tây Giang đa hữu ngư hoa” 西 (Nam Việt bút kí , Ngư hoa ) Chỉ Tây Giang thường có cá non nhỏ.
7. (Danh) Nốt đậu. ◎Như: “chủng hoa” chủng đậu, “thiên hoa” bệnh lên đậu.
8. (Danh) Nhà trò, con hát, kĩ nữ. ◎Như: “tầm hoa vấn liễu” hỏi liễu tìm hoa.
9. (Danh) Năm đồng tiền gọi là một “hoa”.
10. (Danh) Tỉ dụ tinh hoa.
11. (Danh) Pháo bông. ◎Như: “phóng hoa” bắn pháo bông.
12. (Danh) Họ “Hoa”.
13. (Tính) Có hoa. ◎Như: “hoa quý” mùa hoa.
14. (Tính) Lang lổ, sặc sỡ, vá. ◎Như: “hoa bố” vải hoa, “hoa biên” viền hoa, “hoa miêu” mèo vá.
15. (Tính) Xinh, đẹp (như hoa). ◇Bạch Cư Dị : “Vân mấn hoa nhan kim bộ diêu, Phù dung trướng noãn độ xuân tiêu” , (Trường hận ca ) Mặt nàng đẹp như hoa, tóc mượt như mây, cài chiếc bộ dao bằng vàng, Trải qua đêm xuân ấm áp trong trướng Phù Dung.
16. (Tính) Nhiều kiểu, dạng, vẻ khác nhau. ◎Như: “hoa thức du vịnh” các kiểu bơi lội khác nhau.
17. (Tính) Giả dối, xảo. ◎Như: “hoa ngôn xảo ngữ” lời đường mật giả dối.
18. (Tính) Không rõ, mờ, quáng. ◎Như: “nhãn tình đô hoa liễu” mắt hoa cả rồi. ◇Hồng Lâu Mộng : “Giả mẫu tiếu đạo: Ngã đích nhãn việt phát hoa liễu” : (Đệ ngũ thập hồi) Giả mẩu cười nói: Mắt ta càng ngày càng quáng rồi.
19. (Tính) Tâm tính không định, ham ăn chơi.
20. (Động) Nở hoa. ◇Đỗ Phủ : “Tân di thủy hoa diệc dĩ lạc, Huống ngã dữ tử phi tráng niên” , (Bức trắc hành ) Mộc lan vừa mới nở hoa mà đã rụng rồi, Huống chi tôi với ông không còn là trai tráng nữa.
21. (Động) Hao phí. ◎Như: “hoa phí” tiêu phí, “hoa thì gian” phí thời giờ.
22. (Động) Bị mê hoặc.
Từ điển Thiều Chửu
① Hoa, hoa của cây cỏ.
② Tục gọi các vật loang lổ sặc sỡ như vẽ vời thuê thùa là hoa.
③ Danh sắc phiền phức cũng gọi là hoa. Như hoa danh một bộ có nhiều tên.
④ Nốt đậu. Trẻ con trồng đậu gọi là chủng hoa , lên đậu mùa gọi là thiên hoa .
⑤ Hao phí. Như hoa phí tiêu phí nhiều.
⑥ Nhà trò, con hát.
⑦ Năm đồng tiền gọi là một hoa.
Từ điển Trần Văn Chánh
① (Bông) hoa: Hoa đẹp;
② Tia, hạt... (hình dạng như hoa): Tia lửa; Hạt muối;
③ Quáng, hoa (mắt): Mắt quáng, hoa mắt;
④ Bông hoa, cây cảnh: Thợ cây cảnh; Trồng cây cảnh;
⑤ Hoa văn, vá: Hoa văn dày quá; Chó vá; Mèo vá;
⑥ Độn, pha: Ăn độn;
⑦ Lừa bịp: Giở trò bịp;
⑧ Tiêu, tiêu phí, tiêu pha, hao, tốn, bỏ mất: ? Tiêu mất bao nhiêu tiền?; Bỏ mất 3 năm mới hoàn thành được;
⑨ Bông: Cán bông; Bật bông;
⑩ (y) Đậu, nốt đậu, đậu mùa: Lên đậu, đậu mùa; ? Đã từng lên đậu chưa?;
⑪ Bị thương trong khi tác chiến: Hai lần bị thương;
⑫ (văn) Nhà trò, con hát;
⑬ (văn) Năm đồng tiền;
⑭ [Hua] (Họ) Hoa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phần đẹp nhất của cây, tức bông hoa — Chỉ người con gái đẹp — Gái điếm. Gái chơi — Tiêu dùng hao phí — Bệnh đậu mùa.
Từ ghép
ái hoa • anh hoa • ấn hoa • ấn hoa thuế • ẩn hoa thực vật • bách hoa mật • bách hoa sinh nhật • bách hoa tửu • bách hoa vương • bại liễu tàn hoa • bào hoa • bế nguyệt tu hoa • cẩm thượng thiêm hoa • chiết hoa • cúc hoa • cúc hoa tửu • danh hoa • danh hoa hữu chủ • di hoa tiếp mộc • đàm hoa • đàm hoa • đàm hoa nhất hiện • đàm hoa nhất hiện • đào hoa • đăng hoa • đệ bát tài tử hoa tiên diễn âm • đơn tính hoa • hà hoa • hoa bao • hoa biện • hoa chi • hoa chúc • hoa diện • hoa hậu • hoả hoa • hoa hồng • hoa khôi • hoa kì • hoa lạc • hoa liễu • hoa ngôn • hoa nguyệt • hoa niên • hoa nô • hoa nương • hoa sắc • hoa thị • hoa thiên • hoa tì • hoa tiên • hoa tiên • hoa tiên truyện • hoa tử • hoa viên • hoàng hoa • hoàng hoa tửu • hương hoa • khai hoa • khán hoa • khảo hoa • không hoa • lạc hoa • lạc hoa sinh • lăng hoa • long hoa • lô hoa đãng • mi hoa nhãn tiếu • miên hoa • nguyên hoa • nguyệt hoa • nhãn hoa • nhãn hoa liêu loạn • phú qu‎ý hoa • quân tử hoa • quế hoa • quốc hoa • quỳnh hoa • tàn hoa • tầm hoa • tẩm hoa • tâm hoa nộ phóng • thám hoa • thiên hoa • thôi hoa • thôi hoa vũ • thuý hoa • thưởng hoa • tiên hoa • trại hoa • ưu đàm hoa • ưu đàm hoa • vãn hoa • vô hoa quả • vô hoa quả • xán hoa • xuân hoa • yên hoa



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書