Kanji Version 13
logo

  

  

肝 can  →Tra cách viết của 肝 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 7 nét - Bộ thủ: 月 (4 nét) - Cách đọc: カン、きも
Ý nghĩa:
gan, liver

can [Chinese font]   →Tra cách viết của 肝 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 7 nét - Bộ thủ: 肉
Ý nghĩa:
can
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
lá gan, buồng gan
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Gan.
2. § Xem “can đảm” .
Từ điển Thiều Chửu
① Gan, một cơ quan sinh ra nước mật, ở mé tay phải bên bụng, sắc đỏ lờ lờ, có bốn lá.
② Can đảm, gan góc.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Lá gan;
② Can đảm, gan góc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lá gan. Còn gọi là Can tạng .
Từ ghép
can đảm • can đảm • can hoả • can khí • can phế • can tạng • can tràng thốn đoạn • can trường • ngư can du • phế can • tâm can • trung can



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書