Kanji Version 13
logo

  

  

職 chức  →Tra cách viết của 職 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 18 nét - Bộ thủ: 耳 (6 nét) - Cách đọc: ショク
Ý nghĩa:
chức vụ, công việc, employment

chức [Chinese font]   →Tra cách viết của 職 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 18 nét - Bộ thủ: 耳
Ý nghĩa:
chức
phồn thể

Từ điển phổ thông
phần việc về mình
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Sự vụ, công tác, việc quan. ◎Như: “từ chức” thôi làm chức vụ. ◇Thư Kinh : “Lục khanh phân chức, các suất kì thuộc” , Sáu quan khanh chia nhau công việc, mỗi người trông coi thuộc quan của mình.
2. (Danh) Phân loại của các công việc (theo tính chất). ◎Như: “văn chức” chức văn, “vũ chức” chức võ, “công chức” chức việc làm cho nhà nước.
3. (Danh) Tiếng tự xưng của hạ thuộc đối với cấp trên. ◎Như: “chức đẳng phụng mệnh” chúng tôi xin tuân lệnh.
4. (Danh) Họ “Chức”.
5. (Động) Nắm giữ, phụ trách, quản lí. ◎Như: “chức chưởng đại quyền” nắm giữ quyền hành lớn.
6. (Trợ) Duy, chỉ. ◎Như: “chức thị chi cố” chỉ vì cớ ấy.
Từ điển Thiều Chửu
① Chức, phàm các việc quan đều gọi là chức, như xứng chức xứng đáng với cái chức của mình. Vì thế nên ngôi quan cũng gọi là chức. Như văn chức chức văn, vũ chức chức võ, v.v. Ngày xưa chư hầu vào chầu thiên tử xưng là thuật chức nghĩa là bày kể công việc của mình làm. Ðời sau các quan ngoài vào chầu vua cũng xưng là thuật chức là vì đó.
② Chức phận, các việc mà bổn phận mình phải làm gọi là chức, như tử chức chức phận làm con, phụ chức chức phận làm vợ, chức vụ , chức nghiệp , v.v.
③ Bui, chỉ, dùng làm trợ từ, như chức thị chi cố chỉ vì cớ ấy.
④ Chuyên chủ.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Chức, vị, chức vụ: Có chức có quyền; Làm tròn chức vụ;
② Nắm, trông coi, coi giữ, quản lí. 【】chức chưởng [zhízhăng] (văn) Nắm, phụ trách, trông coi, quản lí: Trông coi š(quản lí) việc nước;
③ (cũ) Tôi (tiếng tự xưng của công chức): Tôi đã trở về Bắc Kinh tháng trước;
④ (văn) Chủ yếu: Chủ yếu vì cớ đó; Sử mà sinh ra phức tạp lộn xộn, chủ yếu là vì lẽ đó (Lưu Tri Cơ: Sử thông);
⑤ (văn) Cống hiến: Bấy giờ viên đầu mục ở Kinh Châu là Lưu Biểu không chịu cống nạp (Hậu Hán thư: Khổng Dung truyện).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Công việc thuộc về phần mình — Phẩm trật quan lại — Dâng hiến — Các âm khác là Dặc, Xí.
Từ ghép
bái chức • bãi chức • bán chức • bản chức • bất chức • bổn chức • cách chức • chấp chức • chức chế • chức cống • chức dịch • chức năng • chức nghiệp • chức phẩm • chức phận • chức quản • chức quyền • chức sắc • chức tử • chức tước • chức vị • chức viên • chức vụ • cổn chức • công chức • cung chức • đình chức • đoạt chức • giải chức • huyền chức • hương chức • miễn chức • nhậm chức • nhiệm chức • nịch chức • phẩm chức • phân chức • phế chức • phụ chức • phục chức • phụng chức • quan chức • quý chức • sỉ chức • suất chức • sung chức • tại chức • tản chức • tắc chức • tận chức • tể chức • thiên chức • ti chức • tiếm chức • truất chức • từ chức • tựu chức • văn chức • viên chức • xứng chức

dặc
phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cọc để cột trâu ngựa. Như hai chữ Dặc , — Các âm khác là Chức, Xí. Xem các âm này.




phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lá cờ. Dùng như chữ Xí . Một âm là Chức. Xem Chức.



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書