Kanji Version 13
logo

  

  

考 khảo  →Tra cách viết của 考 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 耂老 (4 nét) - Cách đọc: コウ、かんが-える
Ý nghĩa:
nghĩ, think

khảo [Chinese font]   →Tra cách viết của 考 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 6 nét - Bộ thủ: 老
Ý nghĩa:
khảo
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. thọ, già
2. thi cử
3. nghiên cứu
4. khảo xét
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Già, lớn tuổi. ◎Như: “thọ khảo” già nua.
2. (Danh) Cha đã chết rồi gọi là “khảo”. Các tiên nhân về bên đàn ông đều dùng chữ “khảo” cả. ◎Như: “tổ khảo” tổ tiên, ông đã chết.
3. (Danh) Gọi tắt của “khảo thí” thi cử. ◎Như: “đặc khảo” khóa thi đặc biệt.
4. (Danh) Dấu vết. ◇Hoài Nam Tử : “Hạ Hậu Thị chi hoàng, bất khả bất khảo” , (Phiếm luận ) Ngọc của Hạ Hậu Thị, không thể không có vết.
5. (Động) Xem xét, kiểm tra. ◎Như: “khảo nghiệm” coi xét kiểm chứng.
6. (Động) Thí, xem xét khả năng. ◎Như: “khảo thí” thi khảo.
7. (Động) Nghiên cứu, tham cứu. ◎Như: “khảo cổ” nghiên cứu đồ vật cổ, di tích xưa.
8. (Động) Xong, hoàn thành. ◇Tả truyện : “Cửu nguyệt khảo trọng tử chi cung” (Ẩn Công ngũ niên ) Tháng chín hoàn thành cung của con thứ hai.
9. (Động) Đánh để tra hỏi. § Thông “khảo” . ◎Như: “khảo tù” tra khảo tù nhân.
10. (Động) Đánh, khua. § Thông với “khảo” . ◇Thi Kinh : “Tử hữu chung cổ, Phất cổ phất khảo” , (Đường phong , San hữu xu ) Ngài có chuông trống, Mà không đánh không động.
11. (Động) Hết, trọn. ◎Như: “khảo đán” trọn ngày.
Từ điển Thiều Chửu
① Thọ khảo, già nua.
② Bố đã chết rồi gọi là khảo. Các tiên nhân về bên đàn ông đều dùng chữ khảo cả, như tổ khảo ông.
③ Khảo xét.
④ Thí, như khảo thí thi khảo. Lấy các bài văn học để chọn lấy học trò xem ai hơn ai kém gọi là khảo.
⑤ Xong, khánh thành nhà.
⑥ Ðánh, khua.
⑦ Trọn, kết cục.
⑧ Vết.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Sát hạch, kiểm tra, thi: Sát hạch môn ngoại ngữ; Thi vào đại học;
② Kiểm tra, kiểm sát: Đợi kiểm tra lại;
③ Khảo cứu, nghiên cứu;
④ (cũ) (Tôn xưng) người cha đã chết: Người cha đã khuất; Cha và mẹ đã mất;
⑤ (văn) Già nua;
⑥ (văn) Xong, khánh thành nhà;
⑦ (văn) Đánh, khua;
⑧ (văn) Chọn, kết cục;
⑨ (văn) Vết.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gõ, khua, đánh — Khảo bàn tại giản ( Kinh Thi ). Gõ cái mâm gỗ nơi khe suối. Tượng trưng về người ẩn dật thanh nhàn. » Đường tu sẵn sách khảo bàn. Rượu sen thắm giọng, trà lan thơm lòng « ( Bách Câu Kì Ngộ ) — Già cả. Td: Thọ khảo ( già, sống lâu ). Tiếng gọi người cha đã chết — Tra xét. Đoạn trường tân thanh có câu: » Nào ai có khảo mà mình lại xưng «.
Từ ghép
án khảo • bị khảo • chủ khảo • đại việt thông giám thông khảo • giám khảo • hoàng khảo • khảo chứng • khảo cổ • khảo cứu • khảo đính • khảo hạch • khảo hiệu • khảo lự • khảo nghiệm • khảo sát • khảo thí • kỳ khảo • lược khảo • phúc khảo • quần thư khảo biện • sát khảo • sơ khảo • tấn khảo • tham khảo • tham khảo • tiên khảo • tổ khảo • tra khảo • tư khảo • việt giám thông khảo



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書