Kanji Version 13
logo

  

  

義 nghĩa  →Tra cách viết của 義 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 13 nét - Bộ thủ: 羊 (6 nét) - Cách đọc: ギ
Ý nghĩa:
ý #, chính #, righteousness

nghĩa [Chinese font]   →Tra cách viết của 義 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 13 nét - Bộ thủ: 羊
Ý nghĩa:
nghĩa
phồn thể

Từ điển phổ thông
nghĩa khí
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Sự tình đúng với lẽ phải, thích hợp với đạo lí. ◇Luận Ngữ : “Kiến nghĩa bất vi, vô dũng dã” , (Vi chánh ) Thấy việc nghĩa mà không làm, là không có dũng vậy.
2. (Danh) Phép tắc. ◇Lã Thị Xuân Thu : “Vô thiên vô pha, tuân vương chi nghĩa” , (Mạnh xuân kỉ , Quý công ) Không thiên lệch, noi theo phép tắc của vua.
3. (Danh) Ý tứ, nội dung của từ ngữ. ◎Như: “khảo luận văn nghĩa” phân tích luận giải nội dung bài văn, “tự nghĩa” ý nghĩa của chữ.
4. (Danh) Công dụng. ◇Tả truyện : “Cố quân tử động tắc tư lễ, hành tắc tư nghĩa” , (Chiêu Công tam thập nhất niên ) Cho nên bậc quân tử cử động thì nghĩ tới lễ, làm gì thì nghĩ tới công dụng của nó.
5. (Danh) Gọi tắt của nước “Nghĩa Đại Lợi” , tức là nước Ý (Italy).
6. (Danh) Họ “Nghĩa”.
7. (Tính) Hợp với lẽ phải, đúng với đạo lí. ◎Như: “nghĩa sư” quân đội lập nên vì chính nghĩa, “nghĩa cử” hành vi vì đạo nghĩa, “nghĩa sĩ” người hành động vì lẽ phải. ◇Tam quốc diễn nghĩa : “Vọng hưng nghĩa sư, cộng tiết công phẫn, phù trì vương thất, chửng cứu lê dân” , , , (Đệ ngũ hồi ) Mong dấy nghĩa quân, cùng hả lòng công phẫn, phò vua, cứu giúp dân lành.
8. (Tính) Dùng để chu cấp cho dân chúng nghèo khó. ◎Như: “nghĩa thương” kho lương để cứu giúp dân khi mất mùa, “nghĩa thục” trường học miễn phí.
9. (Tính) Lấy ân tình cố kết với nhau. ◎Như: “nghĩa phụ” cha nuôi, “nghĩa tử” con nuôi.
10. (Tính) Giả, để thay cho vật bị hư, mất. ◎Như: “nghĩa kế” búi tóc giả mượn, “nghĩa chi” chân tay giả, “nghĩa xỉ” răng giả.
Từ điển Thiều Chửu
① Sự phải chăng, lẽ phải chăng, nên. Ðịnh liệu sự vật hợp với lẽ phải gọi là nghĩa.
② Ý nghĩa, như văn nghĩa nghĩa văn, nghi nghĩa nghĩa ngờ.
③ Vì nghĩa, làm việc không có ý riêng về mình gọi là nghĩa. Như nghĩa sư quân đi vì nghĩa, không phải vì lợi mà sát phạt.
④ Cùng chung, như nghĩa thương cái kho chung, nghĩa học nhà học chung, v.v.
⑤ Làm việc vì người là nghĩa, như nghĩa hiệp , nghĩa sĩ , v.v.
⑥ Lấy ân cố kết với nhau là nghĩa, như kết nghĩa anh em kết nghĩa, nghĩa tử con nuôi, v.v. Vì thế nên cái gì phụ thêm ở trên cũng gọi là nghĩa, như nghĩa kế búi tóc mượn.
⑦ Nước Nghĩa, tức nước Nghĩa Ðại Lợi nước Ý (Itali).
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem (bộ ).
Từ điển Trần Văn Chánh
① (Việc) nghĩa, lẽ phải chăng, việc đáng phải làm, việc làm vì người khác, việc có lợi ích chung: Hành động vì nghĩa; Dám làm việc nghĩa; Quân lính phục vụ cho chính nghĩa, nghĩa quân; Kho chung; Nghĩa hiệp; Kết nghĩa anh em;
② Tình, (tình) nghĩa: Vô tình vô nghĩa; Tình nghĩa bạn bè, tình bạn;
③ (Ý) nghĩa: Một từ nhiều nghĩa; Định nghĩa; Ý nghĩa bài văn; Ý nghĩa đáng ngờ;
④ Theo nghĩa thì, đúng lí thì.【】 nghĩa bất dung từ [yìbùróngcí] Không thể thoái thác được, không thể từ chối được;
⑤ (cũ) Nuôi: Cha nuôi; Con gái nuôi;
⑥ Mượn của người khác, giả: Búi tóc mượn (giả); Chân tay giả.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đường lối cư xử theo lẽ phải. Hoa Tiên có câu: » Từng nghe trăng gió duyên nào, bể sâu là nghĩa, non cao là tình « — Việc phải. Ta cũng nói là việc nghĩa — Cái ‎ chứa đựng bên trong, tức ý nghĩa — Kiến ngãi ( nghĩa ) bất vi: Thấy việc nghĩa không làm. » Nhớ câu kiến ngãi bất vi, làm người thế ấy cũng phi anh hùng «. ( Lục Vân Tiên ).
Từ ghép
áo nghĩa • áo nghĩa • âm nghĩa • ân nghĩa • ấn tượng chủ nghĩa • bái kim chủ nghĩa • bản nghĩa • bất nghĩa • biếm nghĩa • bội nghĩa • bổn nghĩa • cá nhân chủ nghĩa • cao nghĩa bạc vân • chánh nghĩa • chân nghĩa • chính nghĩa • chủ nghĩa • danh nghĩa • dịch nghĩa • diễn nghĩa • đại nghĩa • đạo nghĩa • định nghĩa • đính nhân lí nghĩa • đồng nghĩa • giáo nghĩa • hàm nghĩa • hiệp nghĩa • hiếu nghĩa • kết nghĩa • khắc kỉ chủ nghĩa • khởi nghĩa • kinh nghĩa • lợi tha chủ nghĩa • nghĩa binh • nghĩa bộc • nghĩa cử • nghĩa dũng • nghĩa đại lợi • nghĩa đệ • nghĩa địa • nghĩa điền • nghĩa hiệp • nghĩa hoà đoàn • nghĩa học • nghĩa hữu • nghĩa khí • nghĩa lí • nghĩa mẫu • nghĩa phụ • nghĩa sĩ • nghĩa sĩ truyện • nghĩa thục • nghĩa trang • nghĩa tử • nghĩa vụ • nhân bản chủ nghĩa • nhân nghĩa • phi nghĩa • phụ khí trượng nghĩa • phù nghĩa • phụ nghĩa • phục nghĩa • quảng nghĩa • quốc gia chủ nghĩa • tặc nghĩa • tiết nghĩa • tín nghĩa • tình nghĩa • trọng nghĩa • trung nghĩa • trượng nghĩa • trượng nghĩa sơ tài • ứng nghĩa • vị nghĩa • vô nghĩa • xu nghĩa • xướng nghĩa • ý nghĩa • yếu nghĩa



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書