Kanji Version 13
logo

  

  

紺 cám  →Tra cách viết của 紺 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 11 nét - Bộ thủ: 糸 (6 nét) - Cách đọc: コン
Ý nghĩa:
xanh đậm, dark blue

cám [Chinese font]   →Tra cách viết của 紺 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 11 nét - Bộ thủ: 糸
Ý nghĩa:
cám
phồn thể

Từ điển phổ thông
xanh biếc
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Xanh sẫm có ánh đỏ. ◇Nễ Hành : “Cám chỉ đan tủy, lục y thúy câm” , (Anh vũ phú ) Chân xanh mỏ đỏ, áo lục cổ biếc.
Từ điển Thiều Chửu
① Xanh biếc, tục gọi là màu thiên thanh, màu xanh sẫm ánh đỏ.
Từ điển Trần Văn Chánh
Màu đỏ tím.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Màu xanh đậm pha đỏ.
Từ ghép
cám phường



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書